(36) Mã Bưu Chính ở Dibër (hạt)

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Dibër (hạt)
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực2.586 km²
Dân số126060 (Thêm chi tiết)
Dân số nam64220 (50,9%)
Dân số nữ61840 (49,1%)
Độ tuổi trung bình28,5
Mã Bưu Chính8001, 8002, 8003 (33 thêm nữa)
Mã Vùng217, 218, 219 (1 thêm nữa)
Thành phố30

(36) Mã Bưu Chính ở Dibër (hạt)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
8001BurrelDibër (hạt)15405
8002KlosDibër (hạt)683
8003UlëzDibër (hạt)4
8004BazDibër (hạt)
8005KomsiDibër (hạt)
8006Dibër (hạt)
8007SuçDibër (hạt)
8008XibërDibër (hạt)
8009Dibër (hạt)
8010DerjanDibër (hạt)
8011MacukullDibër (hạt)
8012RukajDibër (hạt)
8013Dibër (hạt)
8014Dibër (hạt)
8301PeshkopiDibër (hạt)14848
8302MaqellarëDibër (hạt)
8303MelanDibër (hạt)
8304Qendër TominDibër (hạt)
8305KastriotDibër (hạt)
8306Fushë ÇidhenDibër (hạt)
8307SllovëDibër (hạt)
8308Dibër (hạt)
8309Zall-DardhëDibër (hạt)
8310Zall ReçDibër (hạt)
8311ArrasDibër (hạt)
8312LurëDibër (hạt)
8313SelishtëDibër (hạt)
8314MuhurrDibër (hạt)
8315MuhurrDibër (hạt)
8401BulqizëDibër (hạt)11212
8402BulqizëDibër (hạt)11212
8403MartaneshDibër (hạt)
8404ShupenzëDibër (hạt)
8405OstrenDibër (hạt)
8406ZerqanDibër (hạt)
8407GjoricëDibër (hạt)

Thông tin nhân khẩu của Dibër (hạt)

Dân số126060
Mật độ dân số48,7 / km²
Dân số nam64220 (50,9%)
Dân số nữ61840 (49,1%)
Độ tuổi trung bình28,5
Độ tuổi trung bình của nam giới26,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới30,3
Các doanh nghiệp ở Dibër (hạt)120
Dân số (1975)148549
Dân số (2000)195642
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -15,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -35,6%

Dibër (hạt)

Hạt Dibër (tiếng Albania: Qarku i Dibrës) là một trong 12 hạt của Albania. Hạt này gồm các huyện Bulqizë, Dibër, và Mat và tỉnh lỵ là Peshkopi. nổi tiếng với các cuộc kháng chiến chống quân Thổ Nhĩ Kỳ. Ngày nay, Dibër bị chia cắt bởi biên giới Albania-Macedon..  ︎  Trang Wikipedia về Dibër (hạt)