(91) Mã Bưu Chính ở Tripura

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Tripura
Múi giờGiờ Ấn Độ
Khu vực10.491,7 km²
Dân số3,9 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam2004678 (51%)
Dân số nữ1928955 (49%)
Độ tuổi trung bình26,1
Mã Bưu Chính799001, 799002, 799003 (88 thêm nữa)
Mã Vùng381, 3823, 3825
Thành phố12
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
799004 - 799010Agartala7
799250 - 799253Dharmanagar3
799279 - 799281Kailashahar2

Bản đồ tương tác

(91) Mã Bưu Chính ở Tripura

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
799001AgartalaTripura916657,7 km²
799002Tripura11072914,4 km²
799003Tripura9413820,8 km²
799004AgartalaTripura93721,353 km²
799005AgartalaTripura192620,797 km²
799006Tripura13392116,2 km²
799007AgartalaTripura319371,281 km²
799008RanirbazarTripura8172644,7 km²
799009Tripura7737429 km²
799010AgartalaTripura4336263,6 km²
799011Tripura41684178,1 km²
799012Tripura3183070,2 km²
799013Tripura6602185,9 km²
799014AgartalaTripura128715,2 km²
799015Tripura662541,9 km²
799022Tripura20363,203 km²
799035RanirbazarTripura6722981,5 km²
799045Tripura82836245 km²
799046AgartalaTripura15712,069 km²
799055Tripura
799100Tripura
799101Tripura113999606 km²
799102Tripura189706298,1 km²
799103BarjalaTripura44765145,3 km²
799104Tripura46183437,8 km²
799105Tripura52872133 km²
799106Tripura
799108Tripura
799113Tripura1852920,1 km²
799114Tripura111878239,1 km²
799115Tripura89258136,9 km²
799116Udaipur, TripuraTripura
799120Tripura10429374,3 km²
799125Tripura47740200,6 km²
799130Tripura1655950,8 km²
799131SonamuraTripura33282116 km²
799132SonamuraTripura95051106,3 km²
799141Tripura25434115,6 km²
799142Tripura2124433,3 km²
799143Tripura61788279,2 km²
799144Tripura71285291 km²
799145Tripura73491145,4 km²
799149Tripura
799150Tripura476737,6 km²
799153Tripura2757452,8 km²
799155BeloniaTripura102669215,8 km²
799156Tripura29222139,9 km²
799157Tripura142329,6 km²
799159Tripura
799179Tripura
799181SonamuraTripura
799201KhowaiTripura70610260,2 km²
799202KhowaiTripura187238,4 km²
799203Tripura63356115,5 km²
799204Tripura29011149,3 km²
799205Tripura96977442,8 km²
799207Tripura59273209 km²
799210Tripura4332353,5 km²
799211Tripura74626150 km²
799212Tripura40221105,4 km²
799213Tripura
799250DharmanagarTripura471359,3 km²
799251DharmanagarTripura7010755 km²
799253DharmanagarTripura1409245,4 km²
799254DharmaragarTripura1372770,8 km²
799256Tripura1443133 km²
799260Tripura42108153 km²
799261Tripura4393172,8 km²
799262Tripura866025,6 km²
799263Tripura63297130,2 km²
799264Tripura3242767,6 km²
799265Tripura
799266Tripura1625978,1 km²
799269Tripura2707172,1 km²
799270Tripura60449347,7 km²
799271Tripura59143318,1 km²
799273Tripura30244578 km²
799275Tripura83274271,4 km²
799277Tripura2859592 km²
799278Tripura26089112,1 km²
799279KailashaharTripura8290044,6 km²
799280Tripura3062464,5 km²
799281KailashaharTripura4012532,1 km²
799282Tripura1817029,8 km²
799284Tripura66111458,1 km²
799285KamalpurTripura4204679,4 km²
799286Tripura41197152,8 km²
799287Tripura2213644 km²
799288Tripura2105034,7 km²
799289AmbassaTripura54894419,4 km²
799290Tripura3878985,6 km²

Thông tin nhân khẩu của Tripura

Dân số3,9 triệu
Mật độ dân số374,9 / km²
Dân số nam2004678 (51%)
Dân số nữ1928955 (49%)
Độ tuổi trung bình26,1
Độ tuổi trung bình của nam giới26,3
Độ tuổi trung bình của nữ giới25,9
Các doanh nghiệp ở Tripura3137
Dân số (1975)1996999
Dân số (2000)3274580
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +97%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +20,1%

Tripura

Tripura là một bang nằm tại Đông Bắc Ấn Độ. Đây là bang nhỏ thứ ba toàn quốc với diện tích 10.491 km2 (4.051 sq mi) và có biên giới quốc tế với Bangladesh ở phía bắc, phía nam, và phía tây, và có biên giới quốc nội với hai bang Assam và Mizoram ở phía đông. Th..  ︎  Trang Wikipedia về Tripura