711105 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 711110

Mã Bưu Chính 711107 - Haora, Tây Bengal

Thành Phố Ưu TiênHaora
Khu vực Mã Bưu Chính 7111071,845 km²
Dân số52306
Dân số nam27325 (52,2%)
Dân số nữ24981 (47,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +81,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +17,6%
Độ tuổi trung bình28,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới28,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới27,7 năm
Mã Vùng33
Các thành phố liên kếtKolkata
Các vùng lân cậnBelur, Ghusuri, Liluah, Surendranagar, Liluah, Vivekananda Colony, Ghusuri
Giờ địa phươngThứ Sáu 06:43
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ22.619533793626296° / 88.35193128436927°
Mã Bưu Chính liên quan711101711102711103711104711105711110

Bản đồ Mã Bưu Chính 711107

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 711107

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số28795381844446852306
Mật độ dân số15604 / km²20692 / km²24097 / km²28344 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 711107 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 17,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 711107+81,6%+37%+17,6%
Kolkata+42,3%+16,3%+6,6%
Tây Bengal+87,1%+38,9%+18,2%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 711107

Độ tuổi trung bình: 28,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 71110728,1 năm27,7 năm28,5 năm
Kolkata30,3 năm29,9 năm30,6 năm
Tây Bengal26,9 năm26,8 năm27 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 711107

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5203219113944
5-9223020634294
10-14248322994782
15-19264224685110
20-24257524965071
25-29240423304735
30-34224920634312
35-39223420514286
40-44195716463604
45-49173114433174
50-54138911032492
55-5910428541897
60-648307361566
65-696015621164
70-74439424864
75-79236234470
80-84132152285
85 cộng119146265
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 711107

Mật độ dân số: 28344 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 711107523061,845 km²28344 / km²
Kolkata9,9 triệu396 km²24889 / km²
Tây Bengal97,0 triệu85.313,5 km²1136 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 711107

Dân số ước tính từ năm 1710 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 711107
 Ghusuri: 39,7%
 Vivekananda Colony, Ghusuri: 33,3%
 Khác: 26,9%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 711107
 Mã Vùng 33: 78,8%
 Mã Vùng 80: 7,7%
 Mã Vùng 180: 5,8%
 Mã Vùng 79: 3,8%
 Khác: 3,8%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 30%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,2%
 Công nghiệp: 15%
 Tôn giáo: 5,4%
 Giáo dục: 5,2%
 Khác: 29,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Bán sỉ máy móc104.70,2
Quản lí đoàn thể104.30,2

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 711107

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 71110798.450 t1,88 t53.351 t/km²
Kolkata22.706.459 t2,3 t57.333 t/km²
Tây Bengal140.075.161 t1,44 t1.641 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 711107

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)98.450 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,88 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)53.351 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyTrung bình (5)
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/08/201806:034,557,9 km10.000 m8km ENE of Ghatal, Indiausgs.gov
06/08/201311:364,577,8 km35.880 m7km NNE of Shantipur, Indiausgs.gov
01/06/201306:284,170,2 km10.000 m11km SSE of Calcutta, Indiausgs.gov
04/01/200923:044,256,6 km35.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
15/04/200117:314,381,8 km10.000 mBangladeshusgs.gov
23/09/199620:284,683,5 km36.400 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
28/09/199409:464,681,9 km33.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

là một thị xã của quận Haora thuộc bang Tây Bengal, Ấn Độ.  ︎  Trang Wikipedia về Haora

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.