700104 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 700106

Mã Bưu Chính 700105 - Kolkata, Tây Bengal

Thành Phố Ưu TiênKolkata
Khu vực Mã Bưu Chính 70010534 km²
Dân số291254
Dân số nam149094 (51,2%)
Dân số nữ142161 (48,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +88,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +19,7%
Độ tuổi trung bình29,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới30,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới29,6 năm
Mã Vùng33
Các vùng lân cậnBasani Devi Colony, Sector IV, Salt Lake City, Dhapa, Metropolitan Co-Operative Housing Society Limited, Tangra, Milan Nagar, Nabapally, Sector IV, Salt Lake City, Mirania Gardens, East Topsia, Topsia, Tangra, Topsia
Giờ địa phươngThứ Sáu 16:52
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ22.541346569824068° / 88.45078586311051°
Mã Bưu Chính liên quan700100700101700102700103700104700106

Bản đồ Mã Bưu Chính 700105

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 700105

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số154871190696243340291254
Mật độ dân số4554 / km²5607 / km²7155 / km²8564 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 700105 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 19,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 700105+88,1%+52,7%+19,7%
Tây Bengal+87,1%+38,9%+18,2%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 700105

Độ tuổi trung bình: 29,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 70010529,9 năm29,6 năm30,1 năm
Tây Bengal26,9 năm26,8 năm27 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 700105

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59626924418871
5-9111081062721736
10-14128411223025071
15-19135931307326667
20-24138861387427761
25-29132841317726462
30-34117071151623224
35-39119171202523942
40-44111061020321310
45-499947897418921
50-548443707515519
55-596526557812104
60-645294478810083
65-69369035017192
70-74272726245351
75-79150215103013
80-848859811867
85 cộng101311602174
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 700105

Mật độ dân số: 8564 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 70010529125434 km²8564 / km²
Tây Bengal97,0 triệu85.313,5 km²1136 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 700105

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 700105
 Metropolitan Co-Operative Housing Society Limited, Tangra: 20,3%
 Dhapa: 10,5%
 Tangra: 9,8%
 Mirania Gardens, East Topsia, Topsia: 7,2%
 Khác: 52,3%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,4%
 Công nghiệp: 10,4%
 Nhà hàng: 8,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,5%
 Giáo dục: 6,2%
 Khách sạn & Du lịch: 6,2%
 Khác: 30,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Đại Lý Xe Mới54.20,0
Chỗ ở khác144.50,0
Khách sạn và nhà nghỉ54.60,0
Quán bar, quán rượu và quán rượu64.20,0

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 700105

 Vừa phải: 45,5%
 Đắt: 36,4%
 Không tốn kém: 18,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 700105

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 700105601.083 t2,06 t17.675 t/km²
Tây Bengal140.075.161 t1,44 t1.641 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 700105

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)601.083 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,06 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)17.675 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyTrung bình (5)
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/08/201806:034,569,6 km10.000 m8km ENE of Ghatal, Indiausgs.gov
06/08/201311:364,585,3 km35.880 m7km NNE of Shantipur, Indiausgs.gov
01/06/201306:284,159,1 km10.000 m11km SSE of Calcutta, Indiausgs.gov
04/01/200923:044,258,2 km35.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
15/04/200117:314,371,6 km10.000 mBangladeshusgs.gov
23/09/199620:284,689,7 km36.400 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
28/09/199409:464,688,7 km33.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

(IPA: ['kolkat̪a] Bengali: কলকাতা, nepali: कोलकाता), trước đây, trong các văn cảnh tiếng Anh, Calcutta, là thủ phủ của bang Tây Bengal, Ấn Độ. Thành phố tọa lạc ở phía Đông Ấn Độ bên bờ sông Hooghly. Thành phố có dân số khoảng 11 triệu người với một dân số v..  ︎  Trang Wikipedia về Kolkata

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.