700097 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 700098 - Kolkata, Tây Bengal

Thành Phố Ưu TiênKolkata
Khu vực Mã Bưu Chính 7000989,3 km²
Dân số159437
Dân số nam81396 (51,1%)
Dân số nữ78042 (48,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +110,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +29,8%
Độ tuổi trung bình29,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới29,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới29,3 năm
Mã Vùng33
Các vùng lân cậnAction Area I, Newtown, JC Block, Sector III, Salt Lake City, JD Block, Sector III, Salt Lake City, KB Block, Sector III, Salt Lake City, LA Block, Sector III, Salt Lake City, LB Block, Sector III, Salt Lake City, Milan Nagar, Nabapally, Sector IV, Salt Lake City, Sukant Nagar, Sector IV, Salt Lake City
Giờ địa phươngThứ Sáu 06:49
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ22.561483648740445° / 88.43495514271041°
Mã Bưu Chính liên quan700092700093700094700095700096700097

Bản đồ Mã Bưu Chính 700098

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 700098

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số7578496743122861159437
Mật độ dân số8108 / km²10351 / km²13145 / km²17058 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 700098 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 29,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 700098+110,4%+64,8%+29,8%
Kolkata+42,3%+16,3%+6,6%
Tây Bengal+87,1%+38,9%+18,2%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 700098

Độ tuổi trung bình: 29,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 70009829,6 năm29,3 năm29,8 năm
Kolkata30,3 năm29,9 năm30,6 năm
Tây Bengal26,9 năm26,8 năm27 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 700098

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55367516710535
5-96169591712086
10-147102679313895
15-197493724714740
20-247623767015294
25-297256722814484
30-346343628212625
35-396467657713045
40-446020558011600
45-495378487510254
50-54455538278382
55-59351030116521
60-64283925815420
65-69198818963885
70-74146014152876
75-798008121612
80-84470526997
85 cộng5556381193
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 700098

Mật độ dân số: 17058 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 7000981594379,3 km²17058 / km²
Kolkata9,9 triệu396 km²24889 / km²
Tây Bengal97,0 triệu85.313,5 km²1136 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 700098

Dân số ước tính từ năm 1730 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 700098
 LB Block, Sector III, Salt Lake City: 21%
 Sukant Nagar, Sector IV, Salt Lake City: 14,8%
 LA Block, Sector III, Salt Lake City: 6,8%
 Action Area I, Newtown: 5,6%
 KB Block, Sector III, Salt Lake City: 4,9%
 Khác: 46,9%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 700098
 Mã Vùng 33: 82,1%
 Mã Vùng 180: 5,7%
 Khác: 12,3%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Nhà hàng: 12,4%
 Công nghiệp: 10,3%
 Mua sắm: 9,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,8%
 Khách sạn & Du lịch: 8,1%
 Giáo dục: 8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8%
 Y học: 6,3%
 Dịch vụ địa phương: 5%
 Dịch vụ tài chính: 4,9%
 Khác: 18,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Chỗ ở khác124.50,1

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 700098

 Vừa phải: 54,5%
 Không tốn kém: 27,3%
 Đắt: 18,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 700098

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 700098329.952 t2,07 t35.303 t/km²
Kolkata22.706.459 t2,3 t57.333 t/km²
Tây Bengal140.075.161 t1,44 t1.641 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 700098

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)329.952 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,07 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)35.303 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyTrung bình (5)
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/08/201806:034,567,5 km10.000 m8km ENE of Ghatal, Indiausgs.gov
06/08/201311:364,583,1 km35.880 m7km NNE of Shantipur, Indiausgs.gov
01/06/201306:284,161,6 km10.000 m11km SSE of Calcutta, Indiausgs.gov
04/01/200923:044,257 km35.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
15/04/200117:314,373,1 km10.000 mBangladeshusgs.gov
23/09/199620:284,687,8 km36.400 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
28/09/199409:464,686,6 km33.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

(IPA: ['kolkat̪a] Bengali: কলকাতা, nepali: कोलकाता), trước đây, trong các văn cảnh tiếng Anh, Calcutta, là thủ phủ của bang Tây Bengal, Ấn Độ. Thành phố tọa lạc ở phía Đông Ấn Độ bên bờ sông Hooghly. Thành phố có dân số khoảng 11 triệu người với một dân số v..  ︎  Trang Wikipedia về Kolkata

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.