700093 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 700095

Mã Bưu Chính 700094 - Kolkata, Tây Bengal

Thành Phố Ưu TiênKolkata
Khu vực Mã Bưu Chính 7000943,353 km²
Dân số78032
Dân số nam40897 (52,4%)
Dân số nữ37135 (47,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +49,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -2,7%
Độ tuổi trung bình32,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,4 năm
Mã Vùng33
Các vùng lân cậnBaishnabghata Patuli Township, Patuli, Krishak Pally, Pancha Sayar, Sreenagar West, Srinagar, Panchpota, Srinagar, Panchpota
Giờ địa phươngThứ Sáu 06:35
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ22.476818324140574° / 88.39578303842185°
Mã Bưu Chính liên quan700090700091700092700093700095700096

Bản đồ Mã Bưu Chính 700094

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 700094

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số52232719888017378032
Mật độ dân số15576 / km²21467 / km²23908 / km²23269 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 700094 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 2,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 700094+49,4%+8,4%-2,7%
Kolkata+42,3%+16,3%+6,6%
Tây Bengal+87,1%+38,9%+18,2%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 700094

Độ tuổi trung bình: 32,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 70009432,8 năm32,4 năm33,1 năm
Kolkata30,3 năm29,9 năm30,6 năm
Tây Bengal26,9 năm26,8 năm27 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 700094

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5208719484035
5-9253023554886
10-14307328035876
15-19338630776464
20-24360833746983
25-29362034687088
30-34342932016630
35-39345632736729
40-44326527926058
45-49298925975587
50-54259121294721
55-59204717033751
60-64170014773178
65-69114010372178
70-748878051693
75-79508476984
80-84304315620
85 cộng277304581
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 700094

Mật độ dân số: 23269 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 700094780323,353 km²23269 / km²
Kolkata9,9 triệu396 km²24889 / km²
Tây Bengal97,0 triệu85.313,5 km²1136 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 700094

Dân số ước tính từ năm 1700 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 700094
 Mã Vùng 33: 68,7%
 Mã Vùng 80: 10%
 Khác: 21,3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 700094

700094 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,9%
 Công nghiệp: 11,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,9%
 Dịch vụ địa phương: 6,6%
 Y học: 6,4%
 Tôn giáo: 5,8%
 Nhà hàng: 5,2%
 Khác: 24,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 700094

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 700094217.092 t2,78 t64.738 t/km²
Kolkata22.706.459 t2,3 t57.333 t/km²
Tây Bengal140.075.161 t1,44 t1.641 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 700094

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)217.092 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,78 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)64.738 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyTrung bình (5)
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/08/201806:034,566,4 km10.000 m8km ENE of Ghatal, Indiausgs.gov
06/08/201311:364,592,8 km35.880 m7km NNE of Shantipur, Indiausgs.gov
01/06/201306:284,153,7 km10.000 m11km SSE of Calcutta, Indiausgs.gov
04/01/200923:044,267,2 km35.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
15/04/200117:314,378 km10.000 mBangladeshusgs.gov
23/09/199620:284,697,8 km36.400 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
28/09/199409:464,696,5 km33.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

(IPA: ['kolkat̪a] Bengali: কলকাতা, nepali: कोलकाता), trước đây, trong các văn cảnh tiếng Anh, Calcutta, là thủ phủ của bang Tây Bengal, Ấn Độ. Thành phố tọa lạc ở phía Đông Ấn Độ bên bờ sông Hooghly. Thành phố có dân số khoảng 11 triệu người với một dân số v..  ︎  Trang Wikipedia về Kolkata

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.