700045 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 700046 - Kolkata, Tây Bengal

Thành Phố Ưu TiênKolkata
Khu vực Mã Bưu Chính 7000462,88 km²
Dân số83826
Dân số nam43934 (52,4%)
Dân số nữ39892 (47,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +0,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -7,1%
Độ tuổi trung bình32,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,4 năm
Mã Vùng33
Các vùng lân cậnGobra, Mirania Gardens, East Topsia, Topsia, Park Circus, Topsia, Picnic Garden, Topsia, Seal Lane, Gobra, Seal Lane, Tangra, Tangra, Topsia
Giờ địa phươngThứ Sáu 16:39
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ22.54423100865715° / 88.38365282930148°
Mã Bưu Chính liên quan700040700041700042700043700044700045

Bản đồ Mã Bưu Chính 700046

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 700046

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số83601915559024783826
Mật độ dân số29027 / km²31789 / km²31335 / km²29105 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 700046 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 7,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 700046+0,3%-8,4%-7,1%
Kolkata+42,3%+16,3%+6,6%
Tây Bengal+87,1%+38,9%+18,2%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 700046

Độ tuổi trung bình: 32,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 70004632,8 năm32,4 năm33,1 năm
Kolkata30,3 năm29,9 năm30,6 năm
Tây Bengal26,9 năm26,8 năm27 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 700046

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5224220934335
5-9271825305249
10-14330130116313
15-19363733066943
20-24387636247501
25-29388937267615
30-34368434387122
35-39371235167228
40-44350730006507
45-49321127906002
50-54278422875072
55-59219918294029
60-64182615873414
65-69122511142339
70-749538651818
75-795455111057
80-84327339666
85 cộng298326625
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 700046

Mật độ dân số: 29105 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 700046838262,88 km²29105 / km²
Kolkata9,9 triệu396 km²24889 / km²
Tây Bengal97,0 triệu85.313,5 km²1136 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 700046

Dân số ước tính từ năm 1300 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 700046
 Gobra: 17,6%
 Topsia: 15,3%
 Tangra: 14,6%
 Seal Lane, Tangra: 12,1%
 Picnic Garden, Topsia: 6,7%
 Khác: 33,7%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 700046

700046 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 27,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 13%
 Công nghiệp: 11,9%
 Nhà hàng: 7,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,2%
 Khác: 35,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi284.00,3
Đại Lý Xe Mới134.10,2
Giáo dục trung học173.70,2
Công Ty Tín Dụng233.60,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị173.80,2
Bất Động Sản194.10,2
Căn hộ184.20,2
Nhà Thầu Chính194.10,2
Chỗ ở khác214.40,3
Hãng Du Lịch143.70,2
Khách sạn và nhà nghỉ134.40,2
Bán sỉ máy móc404.00,5
Bán sỉ vật liệu xây dựng264.00,3
Chung hóa bán buôn154.20,2
Hoạt động vận chuyển khác173.80,2
Những chỗ bán sĩ khác234.10,3
Sản xuất quần áo và vải vóc204.60,2
Sức khoẻ và y tế464.10,5
Quản lí đoàn thể354.50,4
Nhà hàng Trung Quốc174.10,2
Các cửa hàng đồ nội thất293.80,3
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc214.60,3
Cửa hàng phần cứng393.90,5
Cửa hàng quần áo724.30,9
Cửa hàng điện tử214.30,3
Hiệu Giày154.30,2
Mua Sắm Khác223.90,3
Phụ kiện quần áo264.30,3
Quần áo của phụ nữ164.20,2
Thiết bị gia dụng và hàng hóa204.20,2

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 700046

 Không tốn kém: 63,2%
 Vừa phải: 21,1%
 Đắt: 10,5%
 Rất đắt: 5,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 700046

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 700046233.211 t2,78 t80.974 t/km²
Kolkata22.706.459 t2,3 t57.333 t/km²
Tây Bengal140.075.161 t1,44 t1.641 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 700046

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)233.211 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,78 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)80.974 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyTrung bình (5)
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/08/201806:034,562,8 km10.000 m8km ENE of Ghatal, Indiausgs.gov
06/08/201311:364,585,5 km35.880 m7km NNE of Shantipur, Indiausgs.gov
01/06/201306:284,161,2 km10.000 m11km SSE of Calcutta, Indiausgs.gov
04/01/200923:044,261,4 km35.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
15/04/200117:314,378,5 km10.000 mBangladeshusgs.gov
23/09/199620:284,690,8 km36.400 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
28/09/199409:464,689,4 km33.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

(IPA: ['kolkat̪a] Bengali: কলকাতা, nepali: कोलकाता), trước đây, trong các văn cảnh tiếng Anh, Calcutta, là thủ phủ của bang Tây Bengal, Ấn Độ. Thành phố tọa lạc ở phía Đông Ấn Độ bên bờ sông Hooghly. Thành phố có dân số khoảng 11 triệu người với một dân số v..  ︎  Trang Wikipedia về Kolkata

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.