700025 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 700026 - Kolkata, Tây Bengal

Thành Phố Ưu TiênKolkata
Khu vực Mã Bưu Chính 7000261,176 km²
Dân số32082
Dân số nam16814 (52,4%)
Dân số nữ15267 (47,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -4,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -7,5%
Độ tuổi trung bình32,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,4 năm
Mã Vùng33
Các vùng lân cậnAnami Sangha, Kalighat, Bhowanipore, Bhowanipore - Kalighat, Hazra, Kalighat, Jatin Das Park, Patuapara, Bhowanipore, Kalighat, Lake Market, Kalighat, Lake Range, Kalighat, Manoharpukur, Kalighat, Sahanagar, Kalighat
Giờ địa phươngThứ Sáu 16:29
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ22.517911017587682° / 88.34453248228839°
Mã Bưu Chính liên quan700020700021700022700023700024700025

Bản đồ Mã Bưu Chính 700026

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 700026

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số33533355503469432082
Mật độ dân số28523 / km²30239 / km²29511 / km²27289 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 700026 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 7,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 700026-4,3%-9,8%-7,5%
Kolkata+42,3%+16,3%+6,6%
Tây Bengal+87,1%+38,9%+18,2%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 700026

Độ tuổi trung bình: 32,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 70002632,8 năm32,4 năm33,1 năm
Kolkata30,3 năm29,9 năm30,6 năm
Tây Bengal26,9 năm26,8 năm27 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 700026

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58588011659
5-910409682009
10-14126311522416
15-19139212652658
20-24148413872871
25-29148814262915
30-34141013162726
35-39142113462767
40-44134211482491
45-49122910682297
50-5410658751941
55-598427001542
60-646996071307
65-69469426896
70-74365331696
75-79209196405
80-84125130255
85 cộng114125239
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 700026

Mật độ dân số: 27289 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 700026320821,176 km²27289 / km²
Kolkata9,9 triệu396 km²24889 / km²
Tây Bengal97,0 triệu85.313,5 km²1136 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 700026

Dân số ước tính từ năm 1100 đến năm 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 700026
 Kalighat: 22,2%
 Manoharpukur, Kalighat: 9,2%
 Anami Sangha, Kalighat: 7,3%
 Hazra, Kalighat: 7,1%
 Sahanagar, Kalighat: 6,6%
 Bhowanipore: 5,6%
 Khác: 42,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 700026

700026 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 29,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,6%
 Y học: 9,5%
 Công nghiệp: 7,3%
 Đồ ăn: 6%
 Nhà hàng: 5,1%
 Khác: 32,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 700026

 Không tốn kém: 70,9%
 Vừa phải: 25,6%
 Đắt: 3,5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 700026

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 70002689.255 t2,78 t75.921 t/km²
Kolkata22.706.459 t2,3 t57.333 t/km²
Tây Bengal140.075.161 t1,44 t1.641 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 700026

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)89.255 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,78 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)75.921 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyTrung bình (5)
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/08/201806:034,559,8 km10.000 m8km ENE of Ghatal, Indiausgs.gov
06/08/201311:364,589 km35.880 m7km NNE of Shantipur, Indiausgs.gov
01/06/201306:284,159,9 km10.000 m11km SSE of Calcutta, Indiausgs.gov
04/01/200923:044,266 km35.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
15/04/200117:314,382,7 km10.000 mBangladeshusgs.gov
23/09/199620:284,694,6 km36.400 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov
28/09/199409:464,693,1 km33.000 mIndia-Bangladesh border regionusgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

(IPA: ['kolkat̪a] Bengali: কলকাতা, nepali: कोलकाता), trước đây, trong các văn cảnh tiếng Anh, Calcutta, là thủ phủ của bang Tây Bengal, Ấn Độ. Thành phố tọa lạc ở phía Đông Ấn Độ bên bờ sông Hooghly. Thành phố có dân số khoảng 11 triệu người với một dân số v..  ︎  Trang Wikipedia về Kolkata

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.