148020 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 148022

Mã Bưu Chính 148021 - Malerkotla, Punjab (Ấn Độ)

Thành Phố Ưu TiênMalerkotla
Khu vực Mã Bưu Chính 14802172,5 km²
Dân số47408
Dân số nam25223 (53,2%)
Dân số nữ22185 (46,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +103,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +19,9%
Độ tuổi trung bình27,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới26,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới28,3 năm
Mã Vùng1675
Các vùng lân cậnAmbedkar Nagar, Bhai Bir Singh Nagar, Chhanna, Dasmesh Nagar, Dehliz Kalan, Jandali Kalan, Ward Number 14, Bhai Bir Singh Nagar
Giờ địa phươngThứ Sáu 10:42
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ30.63926844100352° / 75.83052085449742°
Mã Bưu Chính liên quan148020148022148023148024148025148026

Bản đồ Mã Bưu Chính 148021

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 148021

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số23333334913955147408
Mật độ dân số321,8 / km²461,9 / km²545,5 / km²653,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 148021 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 19,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 148021+103,2%+41,6%+19,9%
Punjab+89,5%+40%+18,4%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 148021

Độ tuổi trung bình: 27,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 14802127,4 năm28,3 năm26,6 năm
Punjab27,3 năm28,3 năm26,4 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 148021

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5194116653606
5-9220318064010
10-14245619314387
15-19269420944788
20-24258222374819
25-29223620404276
30-34187417583633
35-39175316583411
40-44157415003075
45-49142613202747
50-54115710142171
55-598367991635
60-648448621706
65-696355731208
70-74466398865
75-79223208432
80-84178173352
85 cộng146150296
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 148021

Mật độ dân số: 653,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1480214740872,5 km²653,9 / km²
Punjab30,1 triệu50.426,7 km²596,2 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 148021

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 148021
 Jandali Kalan: 46,3%
 Chhanna: 8,9%
 Dasmesh Nagar: 7,9%
 Ward Number 14, Bhai Bir Singh Nagar: 6,9%
 Dehliz Kalan: 5,4%
 Bhai Bir Singh Nagar: 4,9%
 Khác: 19,7%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 148021
 Mã Vùng 1675: 71,1%
 Mã Vùng 186: 6,7%
 Mã Vùng 180: 4,4%
 Khác: 17,8%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 30,4%
 Giáo dục: 11,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 7,1%
 Công nghiệp: 6,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,9%
 Y học: 5,9%
 Tôn giáo: 5,9%
 Dịch vụ tài chính: 5%
 Đồ ăn: 4,9%
 Khác: 17,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Công Ty Tín Dụng124.00,3
Ngân hàng93.90,2
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị93.80,2
Bán sỉ máy móc74.30,1
Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại84.40,2
Bệnh viện124.10,3
Chùa Hindu94.10,2
Cửa Hàng Bách Hóa64.00,1
Cửa hàng quần áo54.70,1
Cửa hàng điện thoại di động143.50,3
Cửa hàng điện tử114.20,2
Mua Sắm Khác53.70,1

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 148021

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 14802192.843 t1,96 t1.280 t/km²
Punjab56.668.421 t1,89 t1.123 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 148021

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)92.843 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,96 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.280 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
20/02/201422:464,677,2 km16.020 m19km ESE of Dirba, Indiausgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

Malerkotla là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Sangrur thuộc bang Punjab, Ấn Độ.  ︎  Trang Wikipedia về Malerkotla

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.