143102 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 143104

Mã Bưu Chính 143103 - Gaggo Māhl, Punjab (Ấn Độ)

Thành Phố Ưu TiênGaggo Māhl
Khu vực Mã Bưu Chính 14310397,4 km²
Dân số27380
Dân số nam14419 (52,7%)
Dân số nữ12961 (47,3%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +50,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +4%
Độ tuổi trung bình26,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới25,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới27,9 năm
Giờ địa phươngThứ Sáu 10:51
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ31.875641204287437° / 74.8463861878725°
Mã Bưu Chính liên quan143101143102143104143105143106143107

Bản đồ Mã Bưu Chính 143103

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 143103

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số18201267242632127380
Mật độ dân số186,8 / km²274,3 / km²270,1 / km²281,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 143103 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 143103+50,4%+2,5%+4%
Punjab+89,5%+40%+18,4%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 143103

Độ tuổi trung bình: 26,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 14310326,8 năm27,9 năm25,9 năm
Punjab27,3 năm28,3 năm26,4 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 143103

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 511649792143
5-9130610632370
10-14145511432598
15-19159812712870
20-24146313122776
25-29127312072480
30-34105710182075
35-399859841970
40-448828631745
45-497887661554
50-546385751214
55-59471473945
60-64458484942
65-69348334683
70-74253216469
75-79115113229
80-849488183
85 cộng7172144
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 143103

Mật độ dân số: 281,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1431032738097,4 km²281,0 / km²
Punjab30,1 triệu50.426,7 km²596,2 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 143103

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Giáo dục: 23,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 15,7%
 Mua sắm: 14,9%
 Công nghiệp: 6,6%
 Tôn giáo: 6,6%
 Đồ ăn: 5,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5%
 Khác: 22,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 143103

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 14310348.189 t1,76 t494,6 t/km²
Punjab56.668.421 t1,89 t1.123 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 143103

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)48.189 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20131,76 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)494,6 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (10)
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
17/07/201604:534,569,8 km60.730 m8km ESE of Kahna, Pakistanusgs.gov
05/11/201508:273,140,3 km59.820 m15km SSW of Narang, Pakistanusgs.gov
08/04/200819:083,347,3 km49.400 mIndia-Pakistan border regionusgs.gov
15/02/200513:484,214 km50.400 mIndia-Pakistan border regionusgs.gov
27/01/200214:224,276,5 km43.500 mIndia-Pakistan border regionusgs.gov
29/11/199521:244,176,2 km78.700 mIndia-Pakistan border regionusgs.gov
13/05/199402:194,494 km33.000 mKashmir-India border regionusgs.gov
02/04/198814:48446 km33.000 msouthwestern Kashmirusgs.gov
19/02/197810:56444,4 km59.000 mPunjab, Indiausgs.gov
12/04/197723:164,755 km67.000 mIndia-Pakistan border regionusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 143103

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.