140603 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 140702

Mã Bưu Chính 140701 - Punjab (Ấn Độ)

Khu vực Mã Bưu Chính 14070189,8 km²
Dân số19642
Dân số nam10387 (52,9%)
Dân số nữ9255 (47,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +24.763,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +69,1%
Độ tuổi trung bình27,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới26,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới28,2 năm
Mã Vùng12581429160161Nhiều hơn
Giờ địa phươngThứ Ba 19:22
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ30.39476005657668° / 76.5453167293549°
Mã Bưu Chính liên quan140501140507140601140603140702140901

Bản đồ Mã Bưu Chính 140701

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 140701

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số7940641161419642
Mật độ dân số0,88 / km²45,2 / km²129,3 / km²218,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 140701 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 69,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 140701+24.763,3%+383,3%+69,1%
Punjab+89,5%+40%+18,4%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 140701

Độ tuổi trung bình: 27,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 14070127,3 năm28,2 năm26,5 năm
Punjab27,3 năm28,3 năm26,4 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 140701

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58347041539
5-99157431659
10-1410107731783
15-1910988691968
20-2410609762036
25-299498741823
30-347897451535
35-397246911415
40-446476311279
45-495915431135
50-54459409869
55-59327325652
60-64332368700
65-69264240505
70-74185162347
75-798483168
80-846663130
85 cộng5356110
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 140701

Mật độ dân số: 218,7 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1407011964289,8 km²218,7 / km²
Punjab30,1 triệu50.426,7 km²596,2 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 140701

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 140701
 Mã Vùng 175: 46,7%
 Mã Vùng 1763: 20%
 Mã Vùng 7528: 6,7%
 Mã Vùng 8727: 6,7%
 Mã Vùng 1762: 6,7%
 Mã Vùng 180: 6,7%
 Mã Vùng 172: 6,7%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Giáo dục: 18,5%
 Công nghiệp: 14,6%
 Tôn giáo: 12,8%
 Đồ ăn: 9,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,9%
 Y học: 6,8%
 Mua sắm: 6,8%
 Khác: 22,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 140701

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 14070141.439 t2,11 t461,4 t/km²
Punjab56.668.421 t1,89 t1.123 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 140701

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)41.439 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,11 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)461,4 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtCao (7)
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
20/02/201422:464,655,6 km16.020 m19km ESE of Dirba, Indiausgs.gov
26/11/200415:533,770,1 km42.100 mHaryana - Uttaranchal region, Indiausgs.gov
13/08/199716:104,291,6 km33.000 mPunjab-Himachal Pradesh border region, Indiausgs.gov
11/11/199620:204,580,2 km53.700 mUttar Pradesh, Indiausgs.gov
15/07/198221:154,258,6 km103.300 mHaryana - Uttaranchal region, Indiausgs.gov

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 140701
 Patiala: 64,1%
 Rajpura: 7,7%
 Ālampur: 7,7%
 Fatehgarh: 7,7%
 Sultānpur: 5,1%
 Ambala: 2,6%
 Hindupur: 2,6%
 Rāmpur: 2,6%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.