140405 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 140506

Mã Bưu Chính 140501 - S.A.S. Nagar (Mohali)

Thành Phố Ưu TiênS.A.S. Nagar (Mohali)
Khu vực Mã Bưu Chính 140501224,9 km²
Dân số104323
Dân số nam55645 (53,3%)
Dân số nữ48678 (46,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +938,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +47,9%
Độ tuổi trung bình27,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới27 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới28,3 năm
Giờ địa phươngThứ Sáu 22:52
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ30.465570332594922° / 76.84708595842375°
Mã Bưu Chính liên quan140401140405140506140507140601140701

Bản đồ Mã Bưu Chính 140501

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 140501

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số100492212070538104323
Mật độ dân số44,7 / km²98,3 / km²313,6 / km²463,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 140501 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 47,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 140501+938,1%+371,6%+47,9%
Punjab+89,5%+40%+18,4%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 140501

Độ tuổi trung bình: 27,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 14050127,6 năm28,3 năm27 năm
Punjab27,3 năm28,3 năm26,4 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 140501

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5457438678442
5-9502440069031
10-14526040259286
15-19551442949808
20-245460490310364
25-29507948699949
30-34452942768805
35-39417638318008
40-44351432266740
45-49306327595822
50-54242021564577
55-59187117643636
60-64179317943587
65-69134011372478
70-749407931733
75-79480419899
80-84332299632
85 cộng274260535
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 140501

Mật độ dân số: 463,8 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 140501104323224,9 km²463,8 / km²
Punjab30,1 triệu50.426,7 km²596,2 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 140501

Dân số ước tính từ năm 800 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 140501
 Mã Vùng 1762: 44,7%
 Mã Vùng 171: 13,2%
 Mã Vùng 180: 7,9%
 Mã Vùng 172: 7,9%
 Mã Vùng 8556: 5,3%
 Mã Vùng 80: 2,6%
 Mã Vùng 8288: 2,6%
 Mã Vùng 8727: 2,6%
 Mã Vùng 788: 2,6%
 Mã Vùng 8396: 2,6%
 Mã Vùng 8196: 2,6%
 Mã Vùng 8725: 2,6%
 Mã Vùng 8566: 2,6%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 17,8%
 Giáo dục: 10,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,7%
 Công nghiệp: 9,9%
 Nhà hàng: 7,9%
 Dịch vụ tài chính: 7,1%
 Tôn giáo: 7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,1%
 Khác: 23%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 140501

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 140501229.535 t2,2 t1.020 t/km²
Punjab56.668.421 t1,89 t1.123 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 140501

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)229.535 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,2 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.020 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtCao (7)
Động đấtCao (6,8)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
01/08/201606:384,595,1 km35.060 m15km WNW of Seoni, Indiausgs.gov
20/02/201422:464,682,1 km16.020 m19km ESE of Dirba, Indiausgs.gov
26/11/200415:533,741,1 km42.100 mHaryana - Uttaranchal region, Indiausgs.gov
22/02/200012:533,697,7 km33.000 mHimachal Pradesh, Indiausgs.gov
19/03/199809:133,998,4 km33.000 mHimachal Pradesh, Indiausgs.gov
13/08/199716:104,283,9 km33.000 mPunjab-Himachal Pradesh border region, Indiausgs.gov
01/01/199719:523,596 km33.000 mHaryana - Uttaranchal region, Indiausgs.gov
11/11/199620:204,568,2 km53.700 mUttar Pradesh, Indiausgs.gov
11/03/198506:364,889,2 km33.000 mHimachal Pradesh, Indiausgs.gov
15/07/198221:154,232,8 km103.300 mHaryana - Uttaranchal region, Indiausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 140501

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

.A.S. Nagar (Mohali) là một thành phố và là nơi đặt hội đồng đô thị (municipal council) của quận Rupnagar thuộc bang Punjab, Ấn Độ.  ︎  Trang Wikipedia về S.A.S. Nagar (Mohali)

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 140501
 S.A.S. Nagar (Mohali): 43,8%
 Chandigarh: 18,8%
 Patiala: 18,8%
 Nagar: 6,2%
 Ambala: 3,1%
 Abohar: 3,1%
 Jalandhar: 3,1%
 Jirapur: 3,1%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.