110045 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 110046 - Delhi

Thành Phố Ưu TiênDelhi
Khu vực Mã Bưu Chính 1100461,877 km²
Dân số37357
Dân số nam19960 (53,4%)
Dân số nữ17397 (46,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +29,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +34,9%
Độ tuổi trung bình26,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới26,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới27,2 năm
Mã Vùng11
Các thành phố liên kếtNew Delhi
Các vùng lân cậnBlock RZ, Sagar Pur, Block T, Gandhi Market, Sagar Pur, Nangal Raya
Giờ địa phươngThứ Hai 04:42
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ28.60462035583335° / 77.1015425853003°
Mã Bưu Chính liên quan110040110041110042110043110044110045

Bản đồ Mã Bưu Chính 110046

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 110046

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số28833439282768737357
Mật độ dân số15358 / km²23399 / km²14748 / km²19899 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 110046 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 34,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 110046+29,6%-15%+34,9%
New Delhi+102,8%+48,5%+25,2%
Delhi+133%+61,6%+30,3%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 110046

Độ tuổi trung bình: 26,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 11004626,9 năm27,2 năm26,6 năm
New Delhi26,6 năm26,9 năm26,4 năm
Delhi26,2 năm26,5 năm25,9 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 110046

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5160614193025
5-9175614993256
10-14188515933479
15-19193315483481
20-24214418273971
25-29207318823956
30-34181616293445
35-39163514543089
40-44136111842546
45-4911289442073
50-548357031539
55-596035261129
60-64491487978
65-69288275563
70-74188190379
75-79101105206
80-846173134
85 cộng5560116
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 110046

Mật độ dân số: 19899 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 110046373571,877 km²19899 / km²
New Delhi6,2 triệu440,3 km²14146 / km²
Delhi18,5 triệu1.504 km²12286 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 110046

Dân số ước tính từ năm 1700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 110046

110046 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 42,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10%
 Đồ ăn: 6,6%
 Công nghiệp: 6,4%
 Khác: 34,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe264.10,7
Sửa chữa xe hơi674.21,8
Thẩm mỹ viện744.12,0
Tiệm cắt tóc334.20,9
Công Ty Tín Dụng463.71,2
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị524.01,4
Bất Động Sản714.41,9
Hãng Du Lịch524.41,4
Bán sỉ máy móc484.51,3
Sửa chữa khác533.01,4
Sức khoẻ và y tế924.42,5
Các cửa hàng đồ nội thất354.30,9
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc874.22,3
Cửa Hàng Bách Hóa343.80,9
Cửa hàng điện thoại di động564.11,5
Hiệu Giày504.21,3
Mua Sắm Khác1064.22,8
Quà tặng, thẻ, vật tư bên284.10,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa573.81,5
Trang Sức và Đồng Hồ674.21,8

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 110046

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 110046103.930 t2,78 t55.361 t/km²
New Delhi17.316.936 t2,78 t39.330 t/km²
Delhi50.957.553 t2,76 t33.882 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 110046

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)103.930 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,78 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)55.361 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/02/201918:29484 km10.000 m5km ENE of Kandhla, Indiausgs.gov
09/09/201817:583,635 km10.000 m7km S of Kharkhauda, Indiausgs.gov
09/09/201804:074,629 km10.000 m10km WSW of Bahadurgarh, Indiausgs.gov
01/07/201803:074,556,6 km10.000 m14km NW of Sonipat, Indiausgs.gov
01/06/201715:554,751,6 km10.000 m12km NW of Kharkhauda, Indiausgs.gov
16/11/201614:594,477,5 km10.000 m14km SE of Bawal, Indiausgs.gov
10/09/201608:274,154,7 km10.000 m7km N of Beri Khas, Indiausgs.gov
19/06/201207:004,143 km10.000 mHaryana - Delhi region, Indiausgs.gov
04/03/201223:415,149,7 km10.000 mHaryana - Delhi region, Indiausgs.gov
07/09/201110:584,315,8 km10.000 mHaryana-Delhi-Uttar Pradesh region, Indiausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 110046

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Delhi (phát âm tiếng Anh: /ˈdɛli/; tiếng Hindi: दिल्ली phát âm tiếng Hindustan: [d̪ɪlliː]), gọi chính thức là Lãnh thổ Thủ đô Quốc gia Delhi, là lãnh thổ thủ đô của Ấn Độ. Trong thời kỳ Ấn Độ thuộc Anh, Delhi là bộ phận của tỉnh Punjab và duy trì liên kết lịch..  ︎  Trang Wikipedia về Delhi

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 110046
 New Delhi: 92,8%
 Delhi: 6,9%
 Khác: 0,2%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.