110005 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 110007

Mã Bưu Chính 110006 - Delhi

Thành Phố Ưu TiênDelhi
Khu vực Mã Bưu Chính 1100067 km²
Dân số203104
Dân số nam108772 (53,6%)
Dân số nữ94332 (46,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +18%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +4,3%
Độ tuổi trung bình27 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới26,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới27,2 năm
Mã Vùng11
Các vùng lân cậnChandni Chowk, Kashmere Gate
Giờ địa phươngThứ Hai 04:34
Múi giờGiờ Chuẩn Ấn Độ
Tọa độ28.657977082933854° / 77.22595457725852°
Mã Bưu Chính liên quan110001110002110003110004110005110007

Bản đồ Mã Bưu Chính 110006

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 110006

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số172119193807194664203104
Mật độ dân số24566 / km²27661 / km²27783 / km²28988 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 110006 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 4,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 110006+18%+4,8%+4,3%
Delhi+95,9%+47,4%+27,8%
Delhi (administrative region)+133%+61,6%+30,3%
Ấn Độ+111,1%+50,6%+24,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 110006

Độ tuổi trung bình: 27 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 11000627 năm27,2 năm26,9 năm
Delhi26 năm26,4 năm25,7 năm
Delhi (administrative region)26,2 năm26,5 năm25,9 năm
Ấn Độ24,9 năm25,4 năm24,5 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 110006

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58359739415754
5-99314806017375
10-1410162864318805
15-1910917890619824
20-2411565991721483
25-2910803963920443
30-349450819717648
35-398624744216066
40-447380621113591
45-496276534311619
50-54501241049116
55-59362530956720
60-64308329296013
65-69171816853404
70-74117312422416
75-796226741297
80-84370476847
85 cộng318374692
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 110006

Mật độ dân số: 28988 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1100062031047 km²28988 / km²
Delhi7,6 triệu293,6 km²25941 / km²
Delhi (administrative region)18,5 triệu1.504 km²12286 / km²
Ấn Độ1,3 tỷ3.083.563,4 km²423,8 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 110006

Dân số ước tính từ năm 1200 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 110006

110006 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 46,5%
 Công nghiệp: 13,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 12,6%
 Ô tô: 5,5%
 Khác: 21,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 110006

 Vừa phải: 53,6%
 Không tốn kém: 40,6%
 Đắt: 5,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 110006

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 110006565.054 t2,78 t80.648 t/km²
Delhi21.006.498 t2,76 t71.544 t/km²
Delhi (administrative region)50.957.553 t2,76 t33.882 t/km²
Ấn Độ1.928.568.344 t1,48 t625,4 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 110006

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)565.054 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20132,78 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)80.648 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (7)
Lũ lụtCao (10)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
19/02/201918:29476 km10.000 m5km ENE of Kandhla, Indiausgs.gov
09/09/201817:583,641,8 km10.000 m7km S of Kharkhauda, Indiausgs.gov
09/09/201804:074,640,7 km10.000 m10km WSW of Bahadurgarh, Indiausgs.gov
01/07/201803:074,556,2 km10.000 m14km NW of Sonipat, Indiausgs.gov
01/06/201715:554,755,9 km10.000 m12km NW of Kharkhauda, Indiausgs.gov
16/11/201614:594,489,1 km10.000 m14km SE of Bawal, Indiausgs.gov
10/09/201608:274,164,9 km10.000 m7km N of Beri Khas, Indiausgs.gov
19/06/201207:004,153,4 km10.000 mHaryana - Delhi region, Indiausgs.gov
04/03/201223:415,158,8 km10.000 mHaryana - Delhi region, Indiausgs.gov
07/09/201110:584,38,2 km10.000 mHaryana-Delhi-Uttar Pradesh region, Indiausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 110006

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Delhi (phát âm tiếng Anh: /ˈdɛli/; tiếng Hindi: दिल्ली phát âm tiếng Hindustan: [d̪ɪlliː]), gọi chính thức là Lãnh thổ Thủ đô Quốc gia Delhi, là lãnh thổ thủ đô của Ấn Độ. Trong thời kỳ Ấn Độ thuộc Anh, Delhi là bộ phận của tỉnh Punjab và duy trì liên kết lịch..  ︎  Trang Wikipedia về Delhi

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 110006
 New Delhi: 90,1%
 Delhi: 9,4%
 Khác: 0,5%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.