(826) Mã Bưu Chính ở Niedersachsen

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Niedersachsen
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực47.789,6 km²
Dân số7,8 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam3827741 (48,9%)
Dân số nữ3993904 (51,1%)
Độ tuổi trung bình44,8
Mã Bưu Chính19273, 21217, 21218 (823 thêm nữa)
Mã Vùng2364, 2365, 2447 (797 thêm nữa)
Thành phố676
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
21217 - 21220Seevetal3
21335 - 21339Lüneburg3
21680 - 21684Stade4
26121 - 26135Oldenburg9
26382 - 26389Wilhelmshaven5
26603 - 26607Aurich2
26721 - 26725Emden3
27472 - 27478Cuxhaven4
27749 - 27755Delmenhorst4
29221 - 29229Celle5
30159 - 30669Hannover29
30823 - 30827Garbsen3
30851 - 30855Langenhagen3
31134 - 31141Hildesheim5
31224 - 31228Peine4
31785 - 31789Hameln3
37073 - 37085Göttingen7
38023 - 38126Braunschweig15
38226 - 38259Salzgitter5
38281 - 38304Wolfenbüttel4
38440 - 38448Wolfsburg5
38640 - 38644Goslar3
48527 - 48531Nordhorn3
49074 - 49090Osnabrück9
49324 - 49328Melle, Osnabrück3
49808 - 49811Lingen3

Bản đồ tương tác

(826) Mã Bưu Chính ở Niedersachsen

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
19273Amt NeuhausNiedersachsen6740302,1 km²
21217SeevetalNiedersachsen1616334,7 km²
21218SeevetalNiedersachsen1136228,8 km²
21220SeevetalNiedersachsen1629540,8 km²
21224TötensenNiedersachsen1318464,5 km²
21227BendestorfNiedersachsen24214,402 km²
21228HarmstorfNiedersachsen7186,3 km²
21244BuchholzNiedersachsen3812373,7 km²
21255DohrenNiedersachsen18129102,6 km²
21256HandelohNiedersachsen240427,5 km²
21258Heidenau, HarburgNiedersachsen212639 km²
21259Otter, HarburgNiedersachsen166534,3 km²
21261Welle, HarburgNiedersachsen119420,9 km²
21266JesteburgNiedersachsen739327,5 km²
21271Hanstedt EinsNiedersachsen776972,8 km²
21272Niedersachsen245150,8 km²
21274UndelohNiedersachsen97850,6 km²
21279DrestedtNiedersachsen748764,3 km²
21335LüneburgNiedersachsen1772221,3 km²
21337LüneburgNiedersachsen3343130,1 km²
21339LüneburgNiedersachsen2140318,9 km²
21354BleckedeNiedersachsen9759136,1 km²
21357WittorfNiedersachsen945444,7 km²
21358MechtersenNiedersachsen70314,4 km²
21360VögelsenNiedersachsen21068,3 km²
21365AdendorfNiedersachsen1029516,1 km²
21368DahlenburgNiedersachsen443692,7 km²
21369NahrendorfNiedersachsen127743,8 km²
21371TosterglopeNiedersachsen57419,7 km²
21376EyendorfNiedersachsen809682,7 km²
21379LüdersburgNiedersachsen691377,7 km²
21380ArtlenburgNiedersachsen166212 km²
21382BrietlingenNiedersachsen328319,6 km²
21385RehlingenNiedersachsen5819128,9 km²
21386BetzendorfNiedersachsen118632,9 km²
21388SoderstorfNiedersachsen146135,4 km²
21391ReppenstedtNiedersachsen751314,3 km²
21394WestergellersenNiedersachsen566059,1 km²
21395TespeNiedersachsen445824,4 km²
21397BarendorfNiedersachsen330631,3 km²
21398NeetzeNiedersachsen271227,4 km²
21400ReinstorfNiedersachsen140931,1 km²
21401ThomasburgNiedersachsen134328,2 km²
21403Wendisch EvernNiedersachsen211915,6 km²
21406BarnstedtNiedersachsen496337,8 km²
21407Deutsch EvernNiedersachsen397711,4 km²
21409EmbsenNiedersachsen227821,1 km²
21423Drage, HarburgNiedersachsen40126142,4 km²
21435StelleNiedersachsen1239639,4 km²
21436MarschachtNiedersachsen430125,8 km²
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Niedersachsen

Dân số7,8 triệu
Mật độ dân số163,7 / km²
Dân số nam3827741 (48,9%)
Dân số nữ3993904 (51,1%)
Độ tuổi trung bình44,8
Độ tuổi trung bình của nam giới43,7
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,8
Các doanh nghiệp ở Niedersachsen483737
Dân số (1975)7500051
Dân số (2000)7921252
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +4,3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -1,3%

Niedersachsen

Niedersachsen hay Hạ Saxon (tiếng Anh: Lower Saxony) là một bang nằm trong vùng tây-bắc của nước Cộng hòa Liên bang Đức. Đây là bang có diện tích lớn thứ hai (sau bang Bayern) và có số dân nhiều thứ tư nước Đức. Thủ phủ của bang là thành phố Hannover. Trong ti..  ︎  Trang Wikipedia về Niedersachsen