Mã Bưu Chính tiếp theo · 01454

Mã Bưu Chính 01445 - Radebeul, Sachsen

Thành Phố Ưu TiênRadebeul
Khu vực Mã Bưu Chính 0144526 km²
Dân số32518
Dân số nam15773 (48,5%)
Dân số nữ16745 (51,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -20,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -11,1%
Độ tuổi trung bình48,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới46,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới50,2 năm
Mã Vùng351
Các vùng lân cậnKlotzsche, Kötzschenbroda, Naundorf, Pieschen
Giờ địa phươngThứ Tư 17:16
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ51.11363194592595° / 13.643284254026549°
Mã Bưu Chính liên quan014540145801462014650146801471

Bản đồ Mã Bưu Chính 01445

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 01445

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số41033376883655932518
Mật độ dân số1575 / km²1447 / km²1403 / km²1248 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 01445 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 11,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 01445-20,8%-13,7%-11,1%
Radebeul-22,7%-15,2%-11,7%
Sachsen-17,5%-10,8%-9,2%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 01445

Độ tuổi trung bình: 48,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0144548,3 năm50,2 năm46,3 năm
Radebeul48,3 năm50,2 năm46,3 năm
Sachsen47,8 năm49,8 năm45,7 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 01445

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 56916451336
5-96826731355
10-146366011237
15-19496473969
20-249328391771
25-299948461840
30-349778781855
35-399158361752
40-44119511182313
45-49144214082850
50-54131613082624
55-59127012922563
60-648999741874
65-6992311302053
70-74108913132402
75-796889381626
80-844177671185
85 cộng213708922
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 01445

Mật độ dân số: 1248 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 014453251826 km²1248 / km²
Radebeul2758917 km²1623 / km²
Sachsen4,0 triệu18.455,9 km²216,3 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 01445

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 01445
 Kötzschenbroda: 42,2%
 Pieschen: 22%
 Klotzsche: 16,8%
 Naundorf: 12,1%
 Khác: 6,9%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 01445

01445 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 16%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,5%
 Y học: 10,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 9,3%
 Công nghiệp: 8,4%
 Nhà hàng: 6%
 Đồ ăn: 5,2%
 Khách sạn & Du lịch: 5,1%
 Khác: 23,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi624.51,9
Thẩm mỹ viện624.51,9
Tiệm cắt tóc414.41,3
Công Ty Tín Dụng633.81,9
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị614.31,9
Hiệu Bánh Mỳ314.21,0
Bất Động Sản983.53,0
Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước464.61,4
Lắp đặt điện424.61,3
Ngành xây dựng khác574.51,8
Nhà Thầu Chính754.62,3
Chỗ ở khác934.12,9
Hãng Du Lịch284.50,9
Khách sạn và nhà nghỉ274.10,8
Ký túc xá284.10,9
Bán sỉ máy móc274.40,8
Các tổ chức thành viên khác384.61,2
Các nha sĩ354.61,1
Sức khoẻ và y tế2984.39,2
Dịch vụ xây dựng công nghệ484.51,5
Kiến trúc sư435.01,3
Luật sư hợp pháp345.01,0
Nhân viên kế toán385.01,2
Quản lí đoàn thể295.00,9
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc274.60,8
Cửa hàng phần cứng304.20,9
Cửa hàng quần áo274.60,8
Cửa hàng điện tử464.21,4
Thiết bị gia dụng và hàng hóa404.31,2

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 01445

 Không tốn kém: 62,5%
 Vừa phải: 31,2%
 Rất đắt: 4,7%
 Đắt: 1,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01445

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 01445310.474 t9,55 t11.920 t/km²
Radebeul263.460 t9,55 t15.507 t/km²
Sachsen37.445.075 t9,38 t2.028 t/km²
Đức755.339.039 t9,36 t2.108 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01445

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)310.474 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,55 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)11.920 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/08/200820:453,192,3 km5.000 mGermanyusgs.gov
15/11/200401:503,181,3 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
09/10/200114:013,198,9 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
04/05/200008:233,265,1 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
04/08/199804:053,258,7 km10.000 mGermanyusgs.gov
13/04/199501:593,858,5 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
06/12/199120:153,187,3 km33.000 mCzech Republic regionusgs.gov
29/03/199102:003,582,1 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
20/07/198907:083,776,4 km10.000 mGermanyusgs.gov
13/04/198914:343,460 km10.000 mCzech Republicusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 01445

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Radebeul là một thị xã nằm ở thung lũng Elbe trong huyện Meißen bang Sachsen, Đức. Đây là một ngoại ô của Dresden. Dân số cuối năm 2005 là 33.091 người. Ở đây có bảo tàng Karl May.  ︎  Trang Wikipedia về Radebeul

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.