01309 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 01326

Mã Bưu Chính 01324 - Dresden, Sachsen

Thành Phố Ưu TiênDresden
Khu vực Mã Bưu Chính 013249,1 km²
Dân số7757
Dân số nam3806 (49,1%)
Dân số nữ3951 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +46,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +10,2%
Độ tuổi trung bình42,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,2 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,3 năm
Mã Vùng350263513520135204Nhiều hơn
Các vùng lân cậnBühlau, Loschwitz, Weißer Hirsch
Giờ địa phươngThứ Bảy 00:13
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ51.065783225577704° / 13.856534933631618°
Mã Bưu Chính liên quan012570125901307013090132601328

Bản đồ Mã Bưu Chính 01324

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 01324

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5284616070417757
Mật độ dân số582,6 / km²679,2 / km²776,3 / km²855,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 01324 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 10,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 01324+46,8%+25,9%+10,2%
Dresden+25,9%+15%+5,7%
Sachsen-17,5%-10,8%-9,2%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 01324

Độ tuổi trung bình: 42,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0132442,3 năm44,3 năm40,2 năm
Dresden42,2 năm44,2 năm40,2 năm
Sachsen47,8 năm49,8 năm45,7 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 01324

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5203196399
5-9161155317
10-14135127263
15-19106107213
20-24345341687
25-29388327715
30-34311296607
35-39243221465
40-44280238519
45-49282265547
50-54233228462
55-59221238460
60-64178209387
65-69211245456
70-74230277507
75-79146186333
80-8487143230
85 cộng47151199
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 01324

Mật độ dân số: 855,3 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 0132477579,1 km²855,3 / km²
Dresden508958174,1 km²2923 / km²
Sachsen4,0 triệu18.455,9 km²216,3 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 01324

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 01324
 Weißer Hirsch: 56,8%
 Bühlau: 36,6%
 Khác: 6,5%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 01324

01324 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 17,4%
 Y học: 15,6%
 Mua sắm: 14,7%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,7%
 Nhà hàng: 6,8%
 Công nghiệp: 6,5%
 Giáo dục: 5%
 Khác: 26,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi104.61,3
Thẩm mỹ viện174.72,2
Tiệm cắt tóc144.61,8
Công Ty Tín Dụng164.72,1
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị154.11,9
Bất Động Sản433.55,5
Nhà Thầu Chính162,1
Chỗ ở khác264.33,4
Khách sạn và nhà nghỉ104.21,3
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu135.01,7
Các nha sĩ184.72,3
Sức khoẻ và y tế1404.318,0
Thuốc Thay Thế135.01,7
Dịch vụ xây dựng công nghệ144.81,8
Kiến trúc sư305.03,9
Luật sư hợp pháp123.51,5
Nhân viên kế toán95.01,2
Quản lí đoàn thể124.51,5
Quảng Cáo và Tiếp Thị124.91,5
Thiết kế đặc biệt124.81,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu94.21,2
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc94.51,2
Cửa hàng điện tử114.91,4
Thiết bị gia dụng và hàng hóa154.51,9

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01324

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 0132475.030 t9,67 t8.272 t/km²
Dresden4.917.599 t9,66 t28.242 t/km²
Sachsen37.445.075 t9,38 t2.028 t/km²
Đức755.339.039 t9,36 t2.108 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01324

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)75.030 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,67 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)8.272 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/08/200820:453,179 km5.000 mGermanyusgs.gov
15/11/200401:503,181,7 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
04/05/200008:233,260,4 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
04/08/199804:053,251,6 km10.000 mGermanyusgs.gov
13/04/199501:593,858,6 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
06/01/199402:593,698 km10.000 mPolandusgs.gov
06/12/199120:153,171,5 km33.000 mCzech Republic regionusgs.gov
29/03/199102:003,567,5 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
03/10/199003:143,794,7 km10.000 mPolandusgs.gov
20/07/198907:083,761,6 km10.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 01324

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Dresden (Phát âm tiếng Đức: [ˈdʁeːsdᵊn]; tiếng Thượng Sorbia: Drježdźany) là thành phố thủ phủ của Bang tự do Sachsen tại Đức. Thành phố nằm trên một thung lũng ven con sông Elbe, gần biên giới với Cộng hòa Séc. Chùm đô thị Dresden là một phần của vùng đô thị ..  ︎  Trang Wikipedia về Dresden

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.