01257 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 01259 - Dresden, Sachsen

Thành Phố Ưu TiênDresden
Khu vực Mã Bưu Chính 0125910,4 km²
Dân số18304
Dân số nam8982 (49,1%)
Dân số nữ9322 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +8,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +6,1%
Độ tuổi trung bình42,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,9 năm
Mã Vùng350263513520135204Nhiều hơn
Các vùng lân cậnLeuben, Prohlis
Giờ địa phươngThứ Tư 17:21
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ50.99540599789234° / 13.850400922877776°
Mã Bưu Chính liên quan011590121701219012370123901257

Bản đồ Mã Bưu Chính 01259

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 01259

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số16807164431725618304
Mật độ dân số1613 / km²1578 / km²1656 / km²1757 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 01259 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 6,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 01259+8,9%+11,3%+6,1%
Dresden+25,9%+15%+5,7%
Sachsen-17,5%-10,8%-9,2%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 01259

Độ tuổi trung bình: 42,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0125942,8 năm44,9 năm40,7 năm
Dresden42,2 năm44,2 năm40,2 năm
Sachsen47,8 năm49,8 năm45,7 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 01259

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5472456929
5-9382366748
10-14323304627
15-19252253505
20-247927811574
25-298877481635
30-347196831403
35-395715191091
40-446635661229
45-496756341310
50-545625481110
55-595355741109
60-64429499929
65-695045841089
70-745486591208
75-79349443792
80-84207342549
85 cộng113361474
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 01259

Mật độ dân số: 1757 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 012591830410,4 km²1757 / km²
Dresden508958174,1 km²2923 / km²
Sachsen4,0 triệu18.455,9 km²216,3 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 01259

Dân số ước tính từ năm 700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 01259
 Leuben: 67,3%
 Prohlis: 31%
 Khác: 1,7%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 01259

01259 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 17,8%
 Mua sắm: 15,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 11,2%
 Công nghiệp: 9,4%
 Y học: 8,8%
 Khách sạn & Du lịch: 5,2%
 Khác: 32%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 01259

 Không tốn kém: 60%
 Vừa phải: 30%
 Rất đắt: 10%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01259

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 01259175.754 t9,6 t16.875 t/km²
Dresden4.917.599 t9,66 t28.242 t/km²
Sachsen37.445.075 t9,38 t2.028 t/km²
Đức755.339.039 t9,36 t2.108 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01259

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)175.754 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,6 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)16.875 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/08/200820:453,182 km5.000 mGermanyusgs.gov
15/11/200401:503,174,6 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
09/10/200114:013,197,5 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
04/05/200008:233,252,6 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
04/08/199804:053,258,2 km10.000 mGermanyusgs.gov
13/04/199501:593,851,6 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
06/12/199120:153,170,7 km33.000 mCzech Republic regionusgs.gov
29/03/199102:003,562,5 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
03/10/199003:143,796,6 km10.000 mPolandusgs.gov
20/07/198907:083,763,1 km10.000 mGermanyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 01259

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Dresden (Phát âm tiếng Đức: [ˈdʁeːsdᵊn]; tiếng Thượng Sorbia: Drježdźany) là thành phố thủ phủ của Bang tự do Sachsen tại Đức. Thành phố nằm trên một thung lũng ven con sông Elbe, gần biên giới với Cộng hòa Séc. Chùm đô thị Dresden là một phần của vùng đô thị ..  ︎  Trang Wikipedia về Dresden

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.