01159 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 01189

Mã Bưu Chính 01187 - Dresden, Sachsen

Thành Phố Ưu TiênDresden
Khu vực Mã Bưu Chính 011875 km²
Dân số14150
Dân số nam6944 (49,1%)
Dân số nữ7206 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +27,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +5,4%
Độ tuổi trung bình42,2 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,2 năm
Mã Vùng350263513520135204Nhiều hơn
Các vùng lân cậnCotta, Plauen
Giờ địa phươngThứ Bảy 00:22
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ51.026380266178414° / 13.702665771403604°
Mã Bưu Chính liên quan011290113901156011570115901189

Bản đồ Mã Bưu Chính 01187

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 01187

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số11065125851343114150
Mật độ dân số2202 / km²2504 / km²2673 / km²2816 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 01187 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 5,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 01187+27,9%+12,4%+5,4%
Dresden+25,9%+15%+5,7%
Sachsen-17,5%-10,8%-9,2%
Đức+2,6%+2,2%-1,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 01187

Độ tuổi trung bình: 42,2 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0118742,2 năm44,2 năm40,1 năm
Dresden42,2 năm44,2 năm40,2 năm
Sachsen47,8 năm49,8 năm45,7 năm
Đức44,8 năm46 năm43,6 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 01187

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5371359730
5-9294282577
10-14246232478
15-19192195388
20-246326271259
25-297116001311
30-345695421112
35-39444404848
40-44512433946
45-49512481993
50-54423413837
55-59401433834
60-64323380704
65-69384448832
70-74418504923
75-79266338605
80-84158259418
85 cộng86276362
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 01187

Mật độ dân số: 2816 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 01187141505 km²2816 / km²
Dresden508958174,1 km²2923 / km²
Sachsen4,0 triệu18.455,9 km²216,3 / km²
Đức80,7 triệu358.179,8 km²225,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 01187

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 01187
 Plauen: 88,4%
 Cotta: 8,2%
 Khác: 3,4%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 01187

01187 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 21,1%
 Mua sắm: 13,3%
 Y học: 12,7%
 Công nghiệp: 7,1%
 Nhà hàng: 6,9%
 Giáo dục: 6,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,3%
 Khác: 25,8%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện244.71,7
Tiệm cắt tóc144.71,0
Công Ty Tín Dụng334.42,3
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị184.21,3
Bất Động Sản482.43,4
Lắp đặt điện164.81,1
Nhà Thầu Chính224.71,6
Các tổ chức thành viên khác144.41,0
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu263.91,8
Các nha sĩ194.31,3
Phép vật lý liệu143.11,0
Sức khoẻ và y tế1723.512,2
Dịch vụ xây dựng công nghệ414.22,9
Kiến trúc sư364.12,5
Luật sư hợp pháp334.42,3
Nhân viên kế toán215.01,5
Quản lí đoàn thể344.42,4
Quảng Cáo và Tiếp Thị225.01,6
Thiết kế đặc biệt204.41,4
Cửa hàng điện tử464.73,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 01187

 Không tốn kém: 71,9%
 Vừa phải: 25%
 Đắt: 3,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01187

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 01187136.816 t9,67 t27.230 t/km²
Dresden4.917.599 t9,66 t28.242 t/km²
Sachsen37.445.075 t9,38 t2.028 t/km²
Đức755.339.039 t9,36 t2.108 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 01187

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)136.816 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20139,67 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)27.230 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
12/08/200820:453,190,6 km5.000 mGermanyusgs.gov
15/11/200401:503,173,3 km5.000 mCzech Republicusgs.gov
09/10/200114:013,193,3 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
04/05/200008:233,255,2 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
04/08/199804:053,262 km10.000 mGermanyusgs.gov
13/04/199501:593,850,3 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
06/12/199120:153,181,4 km33.000 mCzech Republic regionusgs.gov
29/03/199102:003,572,8 km10.000 mCzech Republicusgs.gov
20/07/198907:083,772,8 km10.000 mGermanyusgs.gov
13/04/198914:343,450,4 km10.000 mCzech Republicusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 01187

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Dresden (Phát âm tiếng Đức: [ˈdʁeːsdᵊn]; tiếng Thượng Sorbia: Drježdźany) là thành phố thủ phủ của Bang tự do Sachsen tại Đức. Thành phố nằm trên một thung lũng ven con sông Elbe, gần biên giới với Cộng hòa Séc. Chùm đô thị Dresden là một phần của vùng đô thị ..  ︎  Trang Wikipedia về Dresden

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.