(50) Mã Bưu Chính ở Torino

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Torino
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực130,2 km²
Dân số878825 (Thêm chi tiết)
Dân số nam428364 (48,7%)
Dân số nữ450461 (51,3%)
Độ tuổi trung bình42,5
Mã Bưu Chính10014, 10022, 10036 (47 thêm nữa)
Mã Vùng11

Bản đồ tương tác

(50) Mã Bưu Chính ở Torino, Piemonte

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
10014TorinoPiemonte754739,5 km²
10022TorinoPiemonte2977796 km²
10036TorinoPiemonte4586031 km²
10038TorinoPiemonte516329,5 km²
10041TorinoPiemonte922150,5 km²
10045TorinoPiemonte1884440,1 km²
10051TorinoPiemonte1241423,2 km²
10057TorinoPiemonte48788,6 km²
10064TorinoPiemonte3492849,4 km²
10073TorinoPiemonte1841317,7 km²
10076TorinoPiemonte690011,4 km²
10078TorinoPiemonte3287620 km²
10082TorinoPiemonte1000319,3 km²
10092TorinoPiemonte172986,8 km²
10093TorinoPiemonte4755818,3 km²
10094TorinoPiemonte1838380,9 km²
10098TorinoPiemonte4852629,5 km²
10100TorinoPiemonte
10121TorinoPiemonte79671,105 km²
10122TorinoPiemonte152881,141 km²
10123TorinoPiemonte107051,114 km²
10124TorinoPiemonte129431,097 km²
10125TorinoPiemonte163181,01 km²
10126TorinoPiemonte346653,544 km²
10127TorinoPiemonte289713,038 km²
10128TorinoPiemonte173721,424 km²
10129TorinoPiemonte169851,252 km²
10131TorinoPiemonte124568,5 km²
10133TorinoPiemonte87068,6 km²
10134TorinoPiemonte298712,911 km²
10135TorinoPiemonte490809,7 km²
10136TorinoPiemonte320562,317 km²
10137TorinoPiemonte566256,2 km²
10138TorinoPiemonte187371,489 km²
10139TorinoPiemonte312471,369 km²
10141TorinoPiemonte536213,644 km²
10142TorinoPiemonte193461,956 km²
10143TorinoPiemonte237911,559 km²
10144TorinoPiemonte282041,599 km²
10145TorinoPiemonte145480,728 km²
10146TorinoPiemonte322983,641 km²
10147TorinoPiemonte332081,792 km²
10148TorinoPiemonte177004,962 km²
10149TorinoPiemonte328042,474 km²
10151TorinoPiemonte344557,9 km²
10152TorinoPiemonte353872,356 km²
10153TorinoPiemonte250162,874 km²
10154TorinoPiemonte468115,7 km²
10155TorinoPiemonte336572,384 km²
10156TorinoPiemonte2305018,1 km²

Thông tin nhân khẩu của Torino, Piemonte

Dân số878825
Mật độ dân số6751 / km²
Dân số nam428364 (48,7%)
Dân số nữ450461 (51,3%)
Độ tuổi trung bình42,5
Độ tuổi trung bình của nam giới41,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,3
Các doanh nghiệp ở Torino, Piemonte54020
Dân số (1975)902676
Dân số (2000)884730
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -2,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -0,7%

Torino

Torino (tiếng Ý; còn được gọi là Turin trong tiếng Piemonte và các tiếng Anh, Pháp, Đức) là một thành phố kỹ nghệ quan trọng tại tây bắc của Ý. Torino là thủ phủ của Piemonte và nằm cạnh sông Po. Torino đã đăng cai Thế vận hội mùa đông 2006.   ︎  Trang Wikipedia về Torino