(53) Mã Bưu Chính ở Messina

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Messina
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực211,2 km²
Dân số183976 (Thêm chi tiết)
Dân số nam89623 (48,7%)
Dân số nữ94353 (51,3%)
Độ tuổi trung bình40,5
Mã Bưu Chính98025, 98026, 98027 (50 thêm nữa)
Mã Vùng90

Bản đồ tương tác

(53) Mã Bưu Chính ở Messina, Sicilia

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
98025MessinaSicilia131010,8 km²
98026MessinaSicilia35103,918 km²
98027MessinaSicilia33868,5 km²
98032MessinaSicilia81233,8 km²
98038MessinaSicilia18369,1 km²
98043MessinaSicilia650933,5 km²
98044MessinaSicilia61939,9 km²
98045MessinaSicilia279136,1 km²
98046MessinaSicilia465686,3 km²
98051MessinaSicilia4095359,6 km²
98053MessinaSicilia238750,3 km²
98100MessinaSicilia
98121MessinaSicilia377804,12 km²
98122MessinaSicilia159713,498 km²
98123MessinaSicilia133571,399 km²
98124MessinaSicilia309744,848 km²
98125MessinaSicilia195033,343 km²
98126MessinaSicilia48441,528 km²
98127MessinaSicilia44202,033 km²
98128MessinaSicilia22851,697 km²
98129MessinaSicilia292811,4 km²
98131MessinaSicilia20520,638 km²
98133MessinaSicilia3749 km²
98134MessinaSicilia25973,442 km²
98135MessinaSicilia17622,022 km²
98136MessinaSicilia4905,1 km²
98137MessinaSicilia16924,606 km²
98138MessinaSicilia4966,3 km²
98139MessinaSicilia24293,819 km²
98141MessinaSicilia7940,656 km²
98142MessinaSicilia12175,5 km²
98143MessinaSicilia5626,6 km²
98144MessinaSicilia13225,2 km²
98145MessinaSicilia54793,335 km²
98146MessinaSicilia4452,626 km²
98147MessinaSicilia68990,747 km²
98148MessinaSicilia42390,617 km²
98149MessinaSicilia108291,743 km²
98151MessinaSicilia36423,536 km²
98152MessinaSicilia57629,5 km²
98153MessinaSicilia71717,3 km²
98154MessinaSicilia13816,1 km²
98156MessinaSicilia2061,579 km²
98157MessinaSicilia6006,1 km²
98158MessinaSicilia512111,1 km²
98159MessinaSicilia
98161MessinaSicilia9976,9 km²
98162MessinaSicilia3932,804 km²
98163MessinaSicilia14727,7 km²
98165MessinaSicilia41083,3 km²
98166MessinaSicilia35031,869 km²
98167MessinaSicilia25203,502 km²
98168MessinaSicilia165298,2 km²

Thông tin nhân khẩu của Messina, Sicilia

Dân số183976
Mật độ dân số871,1 / km²
Dân số nam89623 (48,7%)
Dân số nữ94353 (51,3%)
Độ tuổi trung bình40,5
Độ tuổi trung bình của nam giới39,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,5
Các doanh nghiệp ở Messina, Sicilia9904
Dân số (1975)225461
Dân số (2000)197835
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -18,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -7%

Messina

Messina (phát âm tiếng Ý: [mesˈsiːna] (), Sicilian: Missina)Messina là một thành phố và comune thủ phủ tỉnh Messina trong vùng Sicilia nước Ý. thị Messina có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 2010 là 242.503 người, là thành phố đông dân thứ 13 c..  ︎  Trang Wikipedia về Messina