98128 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 98129 - Messina, Sicilia

Thành Phố Ưu TiênMessina
Khu vực Mã Bưu Chính 9812911,4 km²
Dân số2928
Dân số nam1470 (50,2%)
Dân số nữ1458 (49,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -17,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -6,9%
Độ tuổi trung bình37,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới36,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,4 năm
Mã Vùng90
Giờ địa phươngThứ Hai 02:34
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ38.140337037336984° / 15.491253549424803°
Mã Bưu Chính liên quan981239812498125981269812798128

Bản đồ Mã Bưu Chính 98129

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 98129

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số3562335631442928
Mật độ dân số312,5 / km²294,5 / km²275,9 / km²256,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 98129 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 6,9% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 98129-17,8%-12,8%-6,9%
Messina-14,3%-9,8%-4,6%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 98129

Độ tuổi trung bình: 37,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 9812937,4 năm38,4 năm36,5 năm
Messina40,2 năm41 năm39,4 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 98129

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 59374168
5-98596182
10-149784182
15-1910787195
20-2412195216
25-299192184
30-34100113214
35-39130128259
40-44128150278
45-49114131245
50-5410293195
55-599096187
60-649274167
65-697072143
70-744972122
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 98129

Mật độ dân số: 256,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 98129292811,4 km²256,9 / km²
Messina6344953.246,8 km²195,4 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 98129
 Mã Vùng 34: 60%
 Mã Vùng 80: 20%
 Mã Vùng 33: 20%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Công nghiệp: 14,5%
 Mua sắm: 12,9%
 Giáo dục: 10,5%
 Đồ ăn: 10,5%
 Ô tô: 8,1%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,3%
 Nhà hàng: 6,5%
 Dịch vụ địa phương: 4,8%
 Tôn giáo: 4,8%
 Khác: 12,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 98129

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 9812914.056 t4,8 t1.233 t/km²
Messina3.056.796 t4,82 t941,5 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 98129

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)14.056 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20134,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.233 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
27/09/201822:244,439,9 km10.000 m14km NW of Palmi, Italyusgs.gov
09/02/201818:163,928,9 km16.810 m3km NNE of Santo Stefano in Aspromonte, Italyusgs.gov
13/02/201403:304,233,9 km148.360 m21km NNW of Villafranca Tirrena, Italyusgs.gov
22/12/201320:2048,4 km7.300 m1km ESE of Messina, Italyusgs.gov
12/11/201223:064,333,7 km75.700 mSicily, Italyusgs.gov
28/08/201216:124,622,6 km45.400 mSicily, Italyusgs.gov
27/10/200803:553,828,3 km9.900 mSicily, Italyusgs.gov
13/04/200806:063,320,7 km17.000 mSicily, Italyusgs.gov
08/02/200823:463,130 km11.000 mSicily, Italyusgs.gov
08/11/200719:363,136,5 km171.000 mSicily, Italyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 98129

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Messina (phát âm tiếng Ý: [mesˈsiːna] (), Sicilian: Missina)Messina là một thành phố và comune thủ phủ tỉnh Messina trong vùng Sicilia nước Ý. thị Messina có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 2010 là 242.503 người, là thành phố đông dân thứ 13 c..  ︎  Trang Wikipedia về Messina

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.