98122 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 98124

Mã Bưu Chính 98123 - Messina, Sicilia

Thành Phố Ưu TiênMessina
Khu vực Mã Bưu Chính 981231,399 km²
Dân số13357
Dân số nam6356 (47,6%)
Dân số nữ7001 (52,4%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -18,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -7%
Độ tuổi trung bình41,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42,8 năm
Mã Vùng90
Giờ địa phươngThứ Bảy 09:02
Múi giờGiờ chuẩn Trung Âu
Tọa độ38.18305699283015° / 15.553106745153103°
Mã Bưu Chính liên quan981219812298124981259812698127

Bản đồ Mã Bưu Chính 98123

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 98123

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số16333153571435913357
Mật độ dân số11671 / km²10974 / km²10261 / km²9545 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 98123 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 98123-18,2%-13%-7%
Messina-18,4%-13,2%-7%
Messina (administrative region)-14,3%-9,8%-4,6%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 98123

Độ tuổi trung bình: 41,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 9812341,9 năm42,8 năm40,9 năm
Messina40,5 năm41,5 năm39,4 năm
Messina (administrative region)40,2 năm41 năm39,4 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 98123

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5364315680
5-9280313594
10-14297285582
15-19348347695
20-24375398774
25-29405411816
30-34449497946
35-395626111174
40-445505881138
45-495026161118
50-545125641076
55-59494502996
60-645265651092
65-69343494837
70-74349495845
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 98123

Mật độ dân số: 9545 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 98123133571,399 km²9545 / km²
Messina18397630,2 km²6088 / km²
Messina (administrative region)6344953.246,8 km²195,4 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 98123

98123 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 33,4%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 17,8%
 Y học: 6,9%
 Đồ ăn: 6,6%
 Nhà hàng: 6,5%
 Khác: 28,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 98123

 Không tốn kém: 47,8%
 Vừa phải: 29%
 Đắt: 21,7%
 Rất đắt: 1,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (5,5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
27/09/201822:244,433,1 km10.000 m14km NW of Palmi, Italyusgs.gov
09/02/201818:163,922,9 km16.810 m3km NNE of Santo Stefano in Aspromonte, Italyusgs.gov
13/02/201403:304,232,4 km148.360 m21km NNW of Villafranca Tirrena, Italyusgs.gov
22/12/201320:2041,3 km7.300 m1km ESE of Messina, Italyusgs.gov
12/11/201223:064,326,9 km75.700 mSicily, Italyusgs.gov
28/08/201216:124,615,5 km45.400 mSicily, Italyusgs.gov
27/10/200803:553,833,6 km9.900 mSicily, Italyusgs.gov
13/04/200806:063,313,5 km17.000 mSicily, Italyusgs.gov
08/02/200823:463,134,1 km11.000 mSicily, Italyusgs.gov
08/11/200719:363,132 km171.000 mSicily, Italyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 98123

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Messina (phát âm tiếng Ý: [mesˈsiːna] (), Sicilian: Missina)Messina là một thành phố và comune thủ phủ tỉnh Messina trong vùng Sicilia nước Ý. thị Messina có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 2010 là 242.503 người, là thành phố đông dân thứ 13 c..  ︎  Trang Wikipedia về Messina

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.