34143 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 34145

Mã Bưu Chính 34144 - Trieste, Friuli–Venezia Giulia

Thành Phố Ưu TiênTrieste
Khu vực Mã Bưu Chính 341441,306 km²
Dân số11089
Dân số nam5347 (48,2%)
Dân số nữ5742 (51,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -20,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8,1%
Độ tuổi trung bình45,9 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới44,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới47 năm
Mã Vùng40
Giờ địa phươngThứ Bảy 19:50
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ45.63651116256684° / 13.776698477985375°
Mã Bưu Chính liên quan341413414234143341453414634147

Bản đồ Mã Bưu Chính 34144

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 34144

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số14022130211207211089
Mật độ dân số10739 / km²9972 / km²9245 / km²8493 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 34144 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 8,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 34144-20,9%-14,8%-8,1%
Trieste-20,9%-14,8%-8,1%
Trieste (administrative region)-19,9%-14,2%-7,7%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 34144

Độ tuổi trung bình: 45,9 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 3414445,9 năm47 năm44,7 năm
Trieste44,5 năm45,4 năm43,6 năm
Trieste (administrative region)44,8 năm45,6 năm43,9 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 34144

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5212220432
5-9220205425
10-14236199436
15-19225212438
20-24228214443
25-29291294586
30-34337304641
35-39452510962
40-444995121011
45-495215021024
50-54434535969
55-59412405818
60-64408502911
65-69417510927
70-744556191074
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 34144

Mật độ dân số: 8493 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 34144110891,306 km²8493 / km²
Trieste18158534,1 km²5317 / km²
Trieste (administrative region)225683212 km²1064 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 34144
 Mã Vùng 34: 38,7%
 Mã Vùng 32: 16,1%
 Mã Vùng 33: 16,1%
 Mã Vùng 39: 16,1%
 Mã Vùng 37: 6,5%
 Mã Vùng 40: 3,2%
 Mã Vùng 36: 3,2%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 31,4%
 Nhà hàng: 11,1%
 Công nghiệp: 7,4%
 Làm đẹp & Spa: 5,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5,7%
 Đồ ăn: 5,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,3%
 Y học: 4,9%
 Khác: 23,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi124.61,1
Thẩm mỹ viện124.41,1
Tiệm cắt tóc104.30,9
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị83.90,7
Nhà Thầu Chính94.00,8
Bán sỉ vật liệu xây dựng54.00,5
Các tổ chức thành viên khác53.60,5
Xây dựng các tòa nhà74.00,6
Sức khoẻ và y tế54.00,5
Bưu điện73.10,6
Nhà hàng Ý54.20,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu144.01,3
Cửa Hàng Bách Hóa73.90,6
Cửa hàng quần áo164.01,4
Cửa hàng điện tử63.30,5
Hiệu Giày93.90,8
Quần áo của phụ nữ54.10,5
Trang Sức và Đồng Hồ74.40,6

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 34144

 Không tốn kém: 39,1%
 Vừa phải: 34,8%
 Đắt: 26,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 34144

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3414491.512 t8,25 t70.089 t/km²
Trieste1.357.094 t7,47 t39.739 t/km²
Trieste (administrative region)1.808.117 t8,01 t8.530 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 34144

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)91.512 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20138,25 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)70.089 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
29/05/201400:243,754 km6.900 m8km W of Cerkno, Sloveniausgs.gov
22/04/201401:584,537,4 km4.600 m6km SE of Pivka, Sloveniausgs.gov
21/10/200801:123,426,3 km10.000 mSloveniausgs.gov
23/04/200609:213,347,3 km7.700 mSloveniausgs.gov
12/12/200506:143,250,7 km2.700 mSloveniausgs.gov
24/04/200511:344,437,3 km10.000 mSloveniausgs.gov
02/12/200309:513,332,4 km10.000 mSloveniausgs.gov
20/09/200205:193,152 km10.000 mSloveniausgs.gov
02/06/200206:423,138,2 km10.000 mSloveniausgs.gov
02/06/200206:374,635,3 km10.000 mSloveniausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 34144

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Trieste (tiếng Ý: Trieste, tiếng Trièst tại Venezia: Trièst, tiếng Croatia: Trst, tiếng Đức: Triest) là một thành phố và hải cảng nằm ở đông bắc Ý. Thành phố này nằm ở dải đất giữa biển Adriatic và biên giới Ý giáp với Slovenia. Trieste nằm ở phía bắc vịnh cùn..  ︎  Trang Wikipedia về Trieste

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.