34126 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 34127 - Trieste, Friuli–Venezia Giulia

Thành Phố Ưu TiênTrieste
Khu vực Mã Bưu Chính 341271,555 km²
Dân số9642
Dân số nam4768 (49,4%)
Dân số nữ4874 (50,6%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -21,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8,2%
Độ tuổi trung bình45,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới45,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,7 năm
Mã Vùng40
Giờ địa phươngThứ Ba 15:12
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ45.66140786114519° / 13.797602411308342°
Mã Bưu Chính liên quan341213412234123341243412534126

Bản đồ Mã Bưu Chính 34127

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 34127

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1223711328105049642
Mật độ dân số7870 / km²7285 / km²6755 / km²6201 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 34127 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 8,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 34127-21,2%-14,9%-8,2%
Trieste-20,9%-14,8%-8,1%
Trieste (administrative region)-19,9%-14,2%-7,7%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 34127

Độ tuổi trung bình: 45,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 3412745,5 năm45,7 năm45,3 năm
Trieste44,5 năm45,4 năm43,6 năm
Trieste (administrative region)44,8 năm45,6 năm43,9 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 34127

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5220174394
5-9184194378
10-14209221430
15-19210211421
20-24245318564
25-29249209458
30-34245270515
35-39388347735
40-44403434837
45-49509448958
50-54361379740
55-59346401747
60-64486449936
65-69347397745
70-74366424790
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 34127

Mật độ dân số: 6201 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 3412796421,555 km²6201 / km²
Trieste18158534,1 km²5317 / km²
Trieste (administrative region)225683212 km²1064 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Giáo dục: 15,7%
 Mua sắm: 12,6%
 Nhà hàng: 11%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,7%
 Công nghiệp: 8,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,9%
 Ô tô: 6,2%
 Y học: 5,8%
 Đồ ăn: 5%
 Khác: 17,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Nền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)134.21,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 34127

 Không tốn kém: 50%
 Vừa phải: 25%
 Đắt: 25%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 34127

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3412779.953 t8,29 t51.423 t/km²
Trieste1.357.094 t7,47 t39.739 t/km²
Trieste (administrative region)1.808.117 t8,01 t8.530 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 34127

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)79.953 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20138,29 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)51.423 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
29/05/201400:243,751 km6.900 m8km W of Cerkno, Sloveniausgs.gov
22/04/201401:584,535,9 km4.600 m6km SE of Pivka, Sloveniausgs.gov
21/10/200801:123,424,3 km10.000 mSloveniausgs.gov
23/04/200609:213,345,2 km7.700 mSloveniausgs.gov
12/12/200506:143,247,5 km2.700 mSloveniausgs.gov
24/04/200511:344,436,3 km10.000 mSloveniausgs.gov
02/12/200309:513,330,5 km10.000 mSloveniausgs.gov
20/09/200205:193,149,6 km10.000 mSloveniausgs.gov
02/06/200206:423,136,7 km10.000 mSloveniausgs.gov
02/06/200206:374,633,8 km10.000 mSloveniausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 34127

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Trieste (tiếng Ý: Trieste, tiếng Trièst tại Venezia: Trièst, tiếng Croatia: Trst, tiếng Đức: Triest) là một thành phố và hải cảng nằm ở đông bắc Ý. Thành phố này nằm ở dải đất giữa biển Adriatic và biên giới Ý giáp với Slovenia. Trieste nằm ở phía bắc vịnh cùn..  ︎  Trang Wikipedia về Trieste

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.