Mã Bưu Chính tiếp theo · 34122

Mã Bưu Chính 34121 - Trieste, Friuli–Venezia Giulia

Thành Phố Ưu TiênTrieste
Khu vực Mã Bưu Chính 341210,332 km²
Dân số2124
Dân số nam1058 (49,8%)
Dân số nữ1066 (50,2%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -20,9%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -8,2%
Độ tuổi trung bình42,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới41,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,1 năm
Mã Vùng40
Giờ địa phươngThứ Sáu 19:17
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ45.649841168273724° / 13.769843752391852°
Mã Bưu Chính liên quan341223412334124341253412634127

Bản đồ Mã Bưu Chính 34121

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 34121

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số2685249523132124
Mật độ dân số8077 / km²7505 / km²6958 / km²6389 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 34121 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 8,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 34121-20,9%-14,9%-8,2%
Trieste-20,9%-14,8%-8,1%
Trieste (administrative region)-19,9%-14,2%-7,7%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 34121

Độ tuổi trung bình: 42,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 3412142,5 năm43,1 năm41,8 năm
Trieste44,5 năm45,4 năm43,6 năm
Trieste (administrative region)44,8 năm45,6 năm43,9 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 34121

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55551107
5-9514193
10-14484796
15-19464592
20-245548104
25-296162124
30-347573149
35-3998100199
40-44104102207
45-49104107211
50-549188179
55-597879158
60-647177148
65-696071131
70-745974134
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 34121

Mật độ dân số: 6389 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 3412121240,332 km²6389 / km²
Trieste18158534,1 km²5317 / km²
Trieste (administrative region)225683212 km²1064 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 34121
 Mã Vùng 33: 36,6%
 Mã Vùng 34: 24,8%
 Mã Vùng 39: 9,9%
 Mã Vùng 32: 8,9%
 Mã Vùng 80: 6,9%
 Khác: 12,9%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 34121

34121 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 27,5%
 Nhà hàng: 15,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11%
 Khách sạn & Du lịch: 5,6%
 Y học: 5,4%
 Khác: 34,6%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện184.88,5
Công đoàn181.08,5
Quản lí công chúng174.38,0
Phòng hòa nhạc và nhà hát144.66,6
Atm của202.59,4
Công Ty Tín Dụng343.416,0
Ngân hàng262.612,2
Tài chính khác142.96,6
Bất Động Sản283.113,2
Nhà Thầu Chính125.05,6
Chỗ ở khác334.315,5
Hãng Du Lịch124.25,6
Khách sạn và nhà nghỉ234.210,8
Các tổ chức thành viên khác184.58,5
Xây dựng các tòa nhà124.75,6
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu112.05,2
Các nha sĩ134.86,1
Sức khoẻ và y tế484.722,6
Dịch vụ xây dựng công nghệ165.07,5
Luật sư hợp pháp315.014,6
Nhân viên kế toán214.09,9
Quảng Cáo và Tiếp Thị155.07,1
Nhà thờ134.66,1
Nhà hàng Ý184.08,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu684.232,0
Quán cà phê274.212,7
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc144.66,6
Cửa hàng quần áo744.134,8
Cửa hàng điện tử124.25,6
Hiệu Giày113.75,2
Kem Dưỡng Da144.76,6
Nhà sách và quầy bán báo124.55,6
Quần áo của nam giới114.55,2
Quần áo của phụ nữ234.010,8
Trang Sức và Đồng Hồ184.38,5
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm135.06,1

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 34121

 Không tốn kém: 41,3%
 Vừa phải: 28,3%
 Đắt: 25%
 Rất đắt: 5,4%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 34121

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3412113.146 t6,19 t39.548 t/km²
Trieste1.357.094 t7,47 t39.739 t/km²
Trieste (administrative region)1.808.117 t8,01 t8.530 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 34121

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13.146 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,19 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)39.548 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
29/05/201400:243,752,6 km6.900 m8km W of Cerkno, Sloveniausgs.gov
22/04/201401:584,537,9 km4.600 m6km SE of Pivka, Sloveniausgs.gov
21/10/200801:123,426,6 km10.000 mSloveniausgs.gov
23/04/200609:213,345,7 km7.700 mSloveniausgs.gov
12/12/200506:143,249,6 km2.700 mSloveniausgs.gov
24/04/200511:344,438,1 km10.000 mSloveniausgs.gov
02/12/200309:513,332,8 km10.000 mSloveniausgs.gov
20/09/200205:193,150,5 km10.000 mSloveniausgs.gov
02/06/200206:423,138,8 km10.000 mSloveniausgs.gov
02/06/200206:374,635,9 km10.000 mSloveniausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 34121

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Trieste (tiếng Ý: Trieste, tiếng Trièst tại Venezia: Trièst, tiếng Croatia: Trst, tiếng Đức: Triest) là một thành phố và hải cảng nằm ở đông bắc Ý. Thành phố này nằm ở dải đất giữa biển Adriatic và biên giới Ý giáp với Slovenia. Trieste nằm ở phía bắc vịnh cùn..  ︎  Trang Wikipedia về Trieste

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.