33053 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 33055

Mã Bưu Chính 33054 - Lignano Pineta, Friuli–Venezia Giulia

Thành Phố Ưu TiênLignano Pineta
Khu vực Mã Bưu Chính 3305415,9 km²
Dân số6429
Dân số nam3217 (50%)
Dân số nữ3212 (50%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +26,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +9,6%
Độ tuổi trung bình43,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới43,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,9 năm
Các thành phố liên kếtLignano Sabbiadoro
Các vùng lân cậnLignano Pineta
Giờ địa phươngThứ Năm 22:04
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ45.67285489771437° / 13.103557794033849°
Mã Bưu Chính liên quan330503305133052330533305533056

Bản đồ Mã Bưu Chính 33054

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 33054

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5099562558666429
Mật độ dân số319,8 / km²352,7 / km²367,9 / km²403,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 33054 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 9,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 33054+26,1%+14,3%+9,6%
Lignano Sabbiadoro+25,4%+13,9%+9,5%
Udine+4,9%+2,4%+2,9%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 33054

Độ tuổi trung bình: 43,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 3305443,6 năm43,9 năm43,3 năm
Lignano Sabbiadoro43,8 năm44,3 năm43,3 năm
Udine43,1 năm43,6 năm42,6 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 33054

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5174138312
5-9134159293
10-1414399242
15-19125138264
20-24171143315
25-29171173344
30-34229231461
35-39258271530
40-44307326633
45-49313323637
50-54260251511
55-59257257515
60-64262250513
65-69212231443
70-74202220422
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 33054

Mật độ dân số: 403,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 33054642915,9 km²403,2 / km²
Lignano Sabbiadoro57459,3 km²619,1 / km²
Udine5359284.898,7 km²109,4 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 33054

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 33054

33054 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21,6%
 Khách sạn & Du lịch: 20,9%
 Nhà hàng: 18,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,4%
 Đồ ăn: 6,7%
 Khác: 23,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện214.53,3
Tiệm cắt tóc194.53,0
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị394.26,1
Kem và cửa hàng sữa chua244.23,7
Bất Động Sản1304.220,2
Căn hộ204.23,1
Chỗ ở khác2904.245,1
Hãng Du Lịch504.17,8
Khách sạn và nhà nghỉ1994.231,0
Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng424.36,5
Bánh Pizza424.26,5
Nhà hàng Ý484.27,5
Quán cà phê224.13,4
Cửa hàng quần áo1004.515,6
Hiệu Giày234.33,6
Quần áo của phụ nữ204.43,1

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 33054

 Đắt: 36,4%
 Không tốn kém: 35,1%
 Vừa phải: 26,6%
 Rất đắt: 1,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 33054

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3305446.773 t7,28 t2.933 t/km²
Lignano Sabbiadoro35.537 t6,19 t3.829 t/km²
Udine4.321.624 t8,06 t882,2 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 33054

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)46.773 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,28 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)2.933 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (3,2)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
02/02/200023:173,242,7 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
02/07/199904:143,139 km10.000 mItaly-Slovenia-Croatia border regionusgs.gov
23/06/199909:463,243,3 km10.000 mItaly-Slovenia-Croatia border regionusgs.gov
24/03/199903:253,231,9 km10.000 mItaly-Slovenia-Croatia border regionusgs.gov
14/06/199815:213,737,8 km10.000 mnorthern Italyusgs.gov
28/05/199802:363,657,9 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
02/12/199709:183,137,7 km10.000 mItaly-Slovenia-Croatia border regionusgs.gov
29/10/199520:583,816,1 km10.000 mItaly-Slovenia-Croatia border regionusgs.gov
21/02/199420:143,758,5 km5.000 mnorthern Italyusgs.gov
23/07/199312:344,142 km11.700 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 33054

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.