33037 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 33038 - Villanova, Friuli–Venezia Giulia

Thành Phố Ưu TiênVillanova
Khu vực Mã Bưu Chính 3303833,7 km²
Dân số7966
Dân số nam3920 (49,2%)
Dân số nữ4046 (50,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +3%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +1,4%
Độ tuổi trung bình43 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới43,4 năm
Các thành phố liên kếtSan Daniele del Friuli
Giờ địa phươngThứ Sáu 19:24
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ46.155424749068644° / 13.001827396090652°
Mã Bưu Chính liên quan330323303333034330353303633037

Bản đồ Mã Bưu Chính 33038

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 33038

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số7737794278547966
Mật độ dân số229,6 / km²235,7 / km²233,1 / km²236,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 33038 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 1,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 33038+3%+0,3%+1,4%
San Daniele del Friuli+3,2%+0%+1%
Udine+4,9%+2,4%+2,9%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 33038

Độ tuổi trung bình: 43 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 3303843 năm43,4 năm42,5 năm
San Daniele del Friuli42,9 năm43 năm42,7 năm
Udine43,1 năm43,6 năm42,6 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 33038

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5202164367
5-9208186395
10-14213182395
15-19182207390
20-24186212399
25-29182222404
30-34247246494
35-39352329682
40-44376406783
45-49407364772
50-54286335622
55-59285301586
60-64293291585
65-69259306565
70-74240294535
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 33038

Mật độ dân số: 236,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 33038796633,7 km²236,4 / km²
San Daniele del Friuli61254,137 km²1480 / km²
Udine5359284.898,7 km²109,4 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 33038

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 33038

33038 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 18,6%
 Nhà hàng: 15,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,1%
 Đồ ăn: 9,1%
 Công nghiệp: 7,5%
 Khác: 38,7%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện144.71,8
Tiệm cắt tóc124.81,5
Công đoàn61.00,8
Quản lí công chúng65.00,8
Atm của103.91,3
Công Ty Tín Dụng153.81,9
Ngân hàng113.91,4
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị104.51,3
Hiệu Bánh Mỳ64.20,8
Hàng thịt154.41,9
Chỗ ở khác124.31,5
Giường ngủ và bữa sáng104.81,3
Hãng Du Lịch74.30,9
Bán sỉ máy móc94.61,1
Các tổ chức thành viên khác94.21,1
Xây dựng các tòa nhà85.01,0
Các nha sĩ60,8
Sức khoẻ và y tế254.33,1
Dịch vụ xây dựng công nghệ194.22,4
Bánh Pizza94.21,1
Nhà hàng Ý144.51,8
Quán bar, quán rượu và quán rượu324.44,0
Quán cà phê114.21,4
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc64.10,8
Cửa hàng quần áo134.31,6
Cửa hàng điện tử84.01,0
Hiệu Giày64.50,8
Mua Sắm Khác84.41,0

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 33038

 Không tốn kém: 39,3%
 Vừa phải: 29,5%
 Đắt: 29,5%
 Rất đắt: 1,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 33038

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3303865.614 t8,24 t1.947 t/km²
San Daniele del Friuli50.420 t8,23 t12.186 t/km²
Udine4.321.624 t8,06 t882,2 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 33038

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)65.614 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20138,24 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.947 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởCao (7)
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (6,6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
25/10/199911:373,16,9 km5.000 mnorthern Italyusgs.gov
28/05/199805:133,69,5 km10.000 mnorthern Italyusgs.gov
28/05/199802:363,64 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
28/05/199802:324,510,2 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
13/07/199721:243,613,9 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
21/02/199420:143,74,7 km5.000 mnorthern Italyusgs.gov
20/02/199423:313,68,4 km13.500 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
11/06/199101:053,98,9 km10.000 mnorthern Italyusgs.gov
28/02/198903:313,213,6 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
06/10/198600:424,112,8 km23.900 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 33038

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.