33033 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 33035

Mã Bưu Chính 33034 - Fagagna, Friuli–Venezia Giulia

Thành Phố Ưu TiênFagagna
Khu vực Mã Bưu Chính 3303436,8 km²
Dân số6298
Dân số nam3149 (50%)
Dân số nữ3149 (50%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +10,5%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +4,1%
Độ tuổi trung bình43,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới43,1 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44 năm
Giờ địa phươngThứ Bảy 04:25
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ46.10742210695964° / 13.086972541498382°
Mã Bưu Chính liên quan330303303133032330333303533036

Bản đồ Mã Bưu Chính 33034

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 33034

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số5698600060496298
Mật độ dân số154,8 / km²163,0 / km²164,3 / km²171,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 33034 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 4,1% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 33034+10,5%+5%+4,1%
Fagagna+3,6%+1,9%+1,9%
Udine+4,9%+2,4%+2,9%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 33034

Độ tuổi trung bình: 43,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 3303443,6 năm44 năm43,1 năm
Fagagna43,4 năm44,2 năm42,6 năm
Udine43,1 năm43,6 năm42,6 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 33034

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5157142299
5-9146134281
10-14148142291
15-19140152293
20-24149148297
25-29186179366
30-34202179382
35-39251271523
40-44319285604
45-49290285576
50-54251262513
55-59222226448
60-64251273524
65-69232238470
70-74205234440
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 33034

Mật độ dân số: 171,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 33034629836,8 km²171,1 / km²
Fagagna41793,79 km²1102 / km²
Udine5359284.898,7 km²109,4 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 33034

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,7%
 Nhà hàng: 11%
 Công nghiệp: 10,3%
 Đồ ăn: 7,4%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,1%
 Khác: 34,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe74.71,1
Sửa chữa xe hơi104.71,6
Trạm xăng74.31,1
Thẩm mỹ viện74.71,1
Tiệm cắt tóc74.81,1
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị164.32,5
Hàng thịt54.70,8
Lắp đặt điện104.31,6
Nhà Thầu Chính145.02,2
Chỗ ở khác74.31,1
Xây dựng các tòa nhà144.02,2
Sức khoẻ và y tế74.51,1
Dịch vụ xây dựng công nghệ154.42,4
Quán bar, quán rượu và quán rượu164.12,5
Cửa hàng quần áo84.51,3
Thiết bị gia dụng và hàng hóa94.41,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 33034

 Không tốn kém: 36,8%
 Vừa phải: 36,8%
 Đắt: 26,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 33034

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3303451.860 t8,23 t1.408 t/km²
Fagagna34.432 t8,24 t9.085 t/km²
Udine4.321.624 t8,06 t882,2 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 33034

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)51.860 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20138,23 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.408 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
28/05/199802:363,610,8 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
28/05/199802:324,515,4 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
21/02/199420:143,713 km5.000 mnorthern Italyusgs.gov
20/02/199423:313,613 km13.500 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
23/07/199312:344,113 km11.700 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
06/10/198600:424,116,4 km23.900 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
26/02/198510:523,214,5 km11.300 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
23/03/198008:564,315,4 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
07/12/197822:173,211,2 km23.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
12/06/197815:244,217 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 33034

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Fagagna là một đô thị ở tỉnh Udine trong vùng Friuli-Venezia Giulia thuộc Ý, có cự ly khoảng 80 km về phía tây bắc của Trieste và khoảng 13 km về phía tây bắc của Udine. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 6.095 người và diện tích là ..  ︎  Trang Wikipedia về Fagagna

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.