33018 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 33019 - Udine, Friuli–Venezia Giulia

Thành Phố Ưu TiênUdine
Khu vực Mã Bưu Chính 3301917,5 km²
Dân số7610
Dân số nam3733 (49,1%)
Dân số nữ3877 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +12,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +4,3%
Độ tuổi trung bình43,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới43 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới44,2 năm
Mã Vùng432
Các thành phố liên kếtTricesimo
Giờ địa phươngThứ Sáu 22:23
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ46.159644106254696° / 13.207632439150473°
Mã Bưu Chính liên quan330113301333015330163301733018

Bản đồ Mã Bưu Chính 33019

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 33019

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số6772722772947610
Mật độ dân số388,0 / km²414,0 / km²417,9 / km²436,0 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 33019 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 4,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 33019+12,4%+5,3%+4,3%
Tricesimo+7,8%+5,4%+4,3%
Udine+4,9%+2,4%+2,9%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 33019

Độ tuổi trung bình: 43,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 3301943,6 năm44,2 năm43 năm
Tricesimo42,7 năm43,1 năm42,2 năm
Udine43,1 năm43,6 năm42,6 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 33019

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5206156362
5-9194157351
10-14197171368
15-19170179349
20-24173190363
25-29196214410
30-34233234467
35-39285325610
40-44354372727
45-49358393751
50-54302320623
55-59263291555
60-64274306580
65-69261309570
70-74266262529
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 33019

Mật độ dân số: 436,0 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 33019761017,5 km²436,0 / km²
Tricesimo48702,707 km²1798 / km²
Udine5359284.898,7 km²109,4 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 33019

Dân số ước tính từ năm 800 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 33019
 Mã Vùng 34: 36,2%
 Mã Vùng 33: 27,6%
 Mã Vùng 32: 8,6%
 Mã Vùng 80: 8,6%
 Mã Vùng 38: 8,6%
 Mã Vùng 39: 6,9%
 Mã Vùng 36: 3,4%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,3%
 Nhà hàng: 13,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,7%
 Công nghiệp: 7,6%
 Y học: 6,9%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,8%
 Đồ ăn: 5%
 Khác: 26%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi74.60,9
Trạm xăng53.90,7
Đại Lý Xe Mới54.80,7
Thẩm mỹ viện134.71,7
Tiệm cắt tóc104.71,3
Công Ty Tín Dụng94.11,2
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị124.41,6
Hiệu Bánh Mỳ64.40,8
Bất Động Sản75.00,9
Lắp đặt điện55.00,7
Nhà Thầu Chính84.71,1
Chỗ ở khác54.20,7
Bán sỉ máy móc104.21,3
Các nha sĩ84.91,1
Học chung74.50,9
Sức khoẻ và y tế74.40,9
Dịch vụ xây dựng công nghệ121,6
Nhân viên kế toán75.00,9
Quảng Cáo và Tiếp Thị65.00,8
Nhà thờ54.50,7
Nhà hàng Ý64.10,8
Quán bar, quán rượu và quán rượu184.42,4
Các cửa hàng đồ nội thất124.51,6
Cửa hàng quần áo164.32,1
Cửa hàng điện tử94.21,2
Hiệu Giày54.40,7
Thiết bị gia dụng và hàng hóa102.91,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 33019

 Đắt: 50%
 Không tốn kém: 25%
 Vừa phải: 25%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 33019

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 3301962.831 t8,26 t3.599 t/km²
Tricesimo40.273 t8,27 t14.876 t/km²
Udine4.321.624 t8,06 t882,2 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 33019

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)62.831 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20138,26 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)3.599 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
29/02/200803:413,513,7 km10.700 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
10/08/200618:353,113,4 km5.500 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
22/11/199908:163,110,1 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
21/12/199619:493,19,3 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
23/07/199312:344,113,3 km11.700 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
05/10/199107:563,510,1 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
04/10/199122:144,56,8 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
26/02/198510:523,26,2 km11.300 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
23/03/198008:564,39,4 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
29/04/197818:043,38,9 km10.000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 33019

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Udine là một đô thị và cộng đồng (comune) ở tỉnh Udine trong vùng Friuli-Venezia Giulia miền Bắc nước Ý. Đô thị Udine có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 2009 là 99.439 người còn dân số vùng đô thị là 175.000 người. Udine nằm giữa biển Adriatic ..  ︎  Trang Wikipedia về Udine

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.