00054 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 00057

Mã Bưu Chính 00055 - Marina San Nicola, Lazio

Thành Phố Ưu TiênMarina San Nicola
Khu vực Mã Bưu Chính 0005526 km²
Dân số39465
Dân số nam19382 (49,1%)
Dân số nữ20083 (50,9%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +126,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +36,2%
Độ tuổi trung bình39,3 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,8 năm
Giờ địa phươngThứ Năm 02:51
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ41.95366682862921° / 12.098519139639961°
Mã Bưu Chính liên quan000500005100052000530005400057

Bản đồ Mã Bưu Chính 00055

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 00055

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số17444240252896739465
Mật độ dân số670,1 / km²922,9 / km²1112 / km²1516 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 00055 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 36,2% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 00055+126,2%+64,3%+36,2%
Roma+24%+14,4%+10,4%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 00055

Độ tuổi trung bình: 39,3 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0005539,3 năm39,8 năm38,8 năm
Roma41,2 năm42 năm40,3 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 00055

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5108210942176
5-9120311102313
10-14121311312344
15-19121110992311
20-24119411002295
25-29112811272255
30-34133414522786
35-39174120063747
40-44212822814410
45-49197619263902
50-54146814782946
55-59109111552247
60-6494610582005
65-6986610211887
70-7480310451848
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 00055

Mật độ dân số: 1516 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 000553946526 km²1516 / km²
Roma4,1 triệu5.355,9 km²761,1 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 00055

Dân số ước tính từ năm 700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 00055
 Mã Vùng 33: 38,8%
 Mã Vùng 34: 18,8%
 Mã Vùng 32: 17,6%
 Mã Vùng 39: 11,5%
 Mã Vùng 38: 5,5%
 Mã Vùng 80: 4,8%
 Khác: 3%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 00055

00055 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 27,1%
 Nhà hàng: 14,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,9%
 Công nghiệp: 6,2%
 Đồ ăn: 6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,8%
 Khác: 33,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 00055

 Không tốn kém: 41,7%
 Vừa phải: 33,3%
 Đắt: 20,8%
 Rất đắt: 4,2%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 00055

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 00055255.767 t6,48 t9.825 t/km²
Roma29.012.490 t7,12 t5.416 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 00055

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)255.767 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,48 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)9.825 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
23/06/201913:433,455,4 km12.600 m1km N of Colonna, Italyusgs.gov
30/05/201613:244,484,8 km15.000 m1km WNW of Castel Giorgio, Italyusgs.gov
13/07/201102:553,674,8 km7.600 mcentral Italyusgs.gov
10/07/201111:133,237,4 km2.600 mcentral Italyusgs.gov
11/04/200822:443,744,5 km14.100 msouthern Italyusgs.gov
06/07/200614:473,277,3 km3.100 mcentral Italyusgs.gov
24/06/200600:163,181,9 km10.000 mcentral Italyusgs.gov
23/06/200623:353,282,7 km2.600 mcentral Italyusgs.gov
16/05/200614:023,680,3 km10.000 mcentral Italyusgs.gov
22/08/200505:024,864,6 km10.000 msouthern Italyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 00055

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.