00046 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 00047 - Ý

Khu vực Mã Bưu Chính 0004717,8 km²
Dân số20312
Dân số nam10054 (49,5%)
Dân số nữ10258 (50,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +74,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +23,7%
Độ tuổi trung bình40,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,2 năm
Các vùng lân cậnCava dei Selci
Giờ địa phươngThứ Năm 02:33
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ41.76013592921424° / 12.629699317025763°
Mã Bưu Chính liên quan000410004200043000440004500046

Bản đồ Mã Bưu Chính 00047

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 00047

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số11624145381641720312
Mật độ dân số652,2 / km²815,7 / km²921,1 / km²1139 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 00047 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 23,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 00047+74,7%+39,7%+23,7%
Roma+24%+14,4%+10,4%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 00047

Độ tuổi trung bình: 40,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0004740,4 năm41,2 năm39,5 năm
Roma41,2 năm42 năm40,3 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 00047

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55735421116
5-95445061050
10-145215091030
15-195474611008
20-245775441121
25-296835871271
30-347487851534
35-399289751904
40-449449451890
45-498928971790
50-547598431602
55-596767241400
60-646327031335
65-695596441203
70-744705941065
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 00047

Mật độ dân số: 1139 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 000472031217,8 km²1139 / km²
Roma4,1 triệu5.355,9 km²761,1 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 00047

Dân số ước tính từ năm 700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 00047

00047 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,9%
 Nhà hàng: 14,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,3%
 Công nghiệp: 6,9%
 Y học: 6,4%
 Đồ ăn: 5,6%
 Ô tô: 5,3%
 Khác: 30,8%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 00047

 Đắt: 53,2%
 Không tốn kém: 25,5%
 Vừa phải: 19,1%
 Rất đắt: 2,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 00047

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 00047141.694 t6,98 t7.949 t/km²
Roma29.012.490 t7,12 t5.416 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 00047

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)141.694 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20136,98 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)7.949 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
23/06/201913:433,413,8 km12.600 m1km N of Colonna, Italyusgs.gov
10/09/201712:583,969,5 km5.000 m3km SE of Borgorose, Italyusgs.gov
13/07/201102:553,676,2 km7.600 mcentral Italyusgs.gov
10/07/201111:133,243,7 km2.600 mcentral Italyusgs.gov
11/04/200822:443,74,6 km14.100 msouthern Italyusgs.gov
20/10/200720:554,381,1 km10.000 mcentral Italyusgs.gov
22/08/200505:024,833,3 km10.000 msouthern Italyusgs.gov
25/03/200520:153,476 km5.200 mcentral Italyusgs.gov
09/12/200323:203,285,1 km5.000 mcentral Italyusgs.gov
27/09/200310:363,572,1 km5.000 mcentral Italyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 00047

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.