00043 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 00045

Mã Bưu Chính 00044 - Roma, Lazio

Thành Phố Ưu TiênRoma
Khu vực Mã Bưu Chính 0004422,9 km²
Dân số22604
Dân số nam10963 (48,5%)
Dân số nữ11641 (51,5%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +23,1%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +8,6%
Độ tuổi trung bình41,4 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới40,7 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới42 năm
Mã Vùng6
Các vùng lân cậnTuscolano
Giờ địa phươngThứ Năm 02:45
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ41.82455832987397° / 12.670477391339237°
Mã Bưu Chính liên quan000400004100042000430004500046

Bản đồ Mã Bưu Chính 00044

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 00044

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số18369201042081422604
Mật độ dân số802,3 / km²878,1 / km²909,1 / km²987,3 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 00044 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 8,6% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 00044+23,1%+12,4%+8,6%
Roma+24%+14,4%+10,4%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 00044

Độ tuổi trung bình: 41,4 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0004441,4 năm42 năm40,7 năm
Roma41,2 năm42 năm40,3 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 00044

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 55855831169
5-95655511116
10-145835801164
15-195775811158
20-246676481315
25-297096621372
30-347327761508
35-3993610061942
40-4493610742010
45-4999210592051
50-548419331775
55-598259101736
60-647938431636
65-696707081379
70-745527271280
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 00044

Mật độ dân số: 987,3 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 000442260422,9 km²987,3 / km²
Roma4,1 triệu5.355,9 km²761,1 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 00044

Dân số ước tính từ năm 700 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 00044
 Mã Vùng 34: 39,4%
 Mã Vùng 33: 32,7%
 Mã Vùng 32: 13,3%
 Mã Vùng 39: 8,5%
 Khác: 6,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 00044

00044 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 23,1%
 Nhà hàng: 15,7%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10,2%
 Công nghiệp: 6,4%
 Khách sạn & Du lịch: 6,2%
 Y học: 5,6%
 Đồ ăn: 5,5%
 Khác: 27,2%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 00044

 Đắt: 37,1%
 Không tốn kém: 30,9%
 Vừa phải: 27,8%
 Rất đắt: 4,1%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 00044

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 00044160.408 t7,1 t7.006 t/km²
Roma29.012.490 t7,12 t5.416 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 00044

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)160.408 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,1 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)7.006 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởTrung bình (6)
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
23/06/201913:433,47,1 km12.600 m1km N of Colonna, Italyusgs.gov
10/09/201712:583,962,4 km5.000 m3km SE of Borgorose, Italyusgs.gov
13/07/201102:553,668,8 km7.600 mcentral Italyusgs.gov
10/07/201111:133,238,2 km2.600 mcentral Italyusgs.gov
11/04/200822:443,78,5 km14.100 msouthern Italyusgs.gov
20/10/200720:554,373,2 km10.000 mcentral Italyusgs.gov
20/09/200500:463,375,8 km10.000 mcentral Italyusgs.gov
22/08/200505:024,841,1 km10.000 msouthern Italyusgs.gov
25/03/200520:153,470,5 km5.200 mcentral Italyusgs.gov
09/12/200323:203,277,6 km5.000 mcentral Italyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 00044

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Roma (tiếng Ý: Roma; tiếng Latinh: Rōma; còn gọi Rôma hay La Mã trong tiếng Việt) là thủ đô của nước Ý. Roma là thành phố và là cộng đồng lớn nhất và đông dân nhất ở Ý với hơn 2,7 triệu cư dân trong phạm vi 1.285,3 km2, nếu tính cả khu vực đô thị xung quanh là..  ︎  Trang Wikipedia về Roma

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.