00032 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 00034

Mã Bưu Chính 00033 - Ý

Khu vực Mã Bưu Chính 0003317,8 km²
Dân số10688
Dân số nam5331 (49,9%)
Dân số nữ5357 (50,1%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +34,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +12,3%
Độ tuổi trung bình38,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới38,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,8 năm
Giờ địa phươngThứ Năm 02:35
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ41.81059482495063° / 12.931791900247033°
Mã Bưu Chính liên quan000300003100032000340003500036

Bản đồ Mã Bưu Chính 00033

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 00033

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số79428947952010688
Mật độ dân số446,7 / km²503,3 / km²535,5 / km²601,2 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 00033 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 12,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 00033+34,6%+19,5%+12,3%
Roma+24%+14,4%+10,4%
Ý+8,3%+4,9%+4,7%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 00033

Độ tuổi trung bình: 38,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 0003338,8 năm38,8 năm38,9 năm
Roma41,2 năm42 năm40,3 năm
Ý40,9 năm41,5 năm40,3 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 00033

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5274293567
5-9267292559
10-14300259560
15-19308289597
20-24360372733
25-29369389759
30-34435428864
35-39448466914
40-44500453953
45-49468478946
50-54409433843
55-59363356720
60-64350324675
65-69248265513
70-74232260493
75-79000
80-84000
85 cộng000
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 00033

Mật độ dân số: 601,2 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 000331068817,8 km²601,2 / km²
Roma4,1 triệu5.355,9 km²761,1 / km²
Ý59,3 triệu301.510,7 km²196,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 00033

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 00033
 Mã Vùng 33: 57,9%
 Mã Vùng 32: 18,4%
 Mã Vùng 38: 7,9%
 Mã Vùng 36: 5,3%
 Mã Vùng 34: 5,3%
 Mã Vùng 39: 5,3%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 22,6%
 Nhà hàng: 12,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 9,6%
 Các dịch vụ tịa nhà: 8,5%
 Khách sạn & Du lịch: 6,5%
 Công nghiệp: 6,3%
 Y học: 5,8%
 Đồ ăn: 5,1%
 Khác: 23,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi64.70,6
Thẩm mỹ viện75.00,7
Tiệm cắt tóc74.60,7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị64.70,6
Lắp đặt điện55.00,5
Nhà Thầu Chính144.01,3
Chỗ ở khác164.31,5
Giường ngủ và bữa sáng114.41,0
Xây dựng các tòa nhà80,7
Dịch vụ xây dựng công nghệ55.00,5
Luật sư hợp pháp55.00,5
Nhà thờ64.40,6
Bánh Pizza84.40,7
Quán bar, quán rượu và quán rượu104.10,9

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 00033

 Không tốn kém: 36,4%
 Đắt: 36,4%
 Vừa phải: 27,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 00033

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 0003377.483 t7,25 t4.358 t/km²
Roma29.012.490 t7,12 t5.416 t/km²
Ý399.008.504 t6,73 t1.323 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 00033

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)77.483 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 20137,25 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)4.358 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Sạt lởTrung bình (6)
Động đấtTrung bình (6)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
23/06/201913:433,415,6 km12.600 m1km N of Colonna, Italyusgs.gov
01/01/201910:374,350,4 km16.110 m4km SSW of Trasacco, Italyusgs.gov
10/09/201712:583,948,4 km5.000 m3km SE of Borgorose, Italyusgs.gov
10/07/201111:133,252,3 km2.600 mcentral Italyusgs.gov
09/04/200906:19465,4 km4.100 mcentral Italyusgs.gov
11/04/200822:443,729,1 km14.100 msouthern Italyusgs.gov
20/10/200720:554,367,8 km10.000 mcentral Italyusgs.gov
22/08/200505:024,850,5 km10.000 msouthern Italyusgs.gov
14/11/200420:083,150,4 km5.000 msouthern Italyusgs.gov
25/10/200310:333,262,3 km9.500 mcentral Italyusgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 00033

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.