(759) Mã Bưu Chính ở Victoria (Úc)

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Victoria (Úc)
Múi giờGiờ Miền Đông Australia
Khu vực227.400,2 km²
Dân số5,9 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam2920522 (49,2%)
Dân số nữ3020776 (50,8%)
Độ tuổi trung bình37,6
Mã Bưu Chính2700, 2739, 3000 (756 thêm nữa)
Mã Vùng3
Thành phố521
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
3005 - 3008, 8010 - 8012Docklands5
3023 - 3025, 3032 - 3041Footscray9
3050 - 3052Parkville, Victoria3
3110 - 3113Warrandyte South2
3175 - 3177Dandenong5
3400 - 3402Horsham, Victoria2
3500 - 3502Mildura3
3550 - 3554Bendigo4
3630 - 3632Shepparton3
3850 - 3853Sale, Victoria3
3946 - 3951Jumbunna2
8002 - 8009East Melbourne8
8045 - 8399Melbourne31

Bản đồ tương tác

(759) Mã Bưu Chính ở Victoria (Úc)

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
2700CorobimillaVictoria (Úc)56843.020,5 km²
2739MilduraVictoria (Úc)172551,5 km²
3000MelbourneVictoria (Úc)203232,686 km²
3001MelbourneVictoria (Úc)
3002East MelbourneVictoria (Úc)59551,849 km²
3003West Melbourne, VictoriaVictoria (Úc)43816,4 km²
3004MelbourneVictoria (Úc)104893,843 km²
3005DocklandsVictoria (Úc)
3006SouthbankVictoria (Úc)126431,824 km²
3008DocklandsVictoria (Úc)74213,113 km²
3010MelbourneVictoria (Úc)
3011FootscrayVictoria (Úc)191665,9 km²
3012West FootscrayVictoria (Úc)2623815,3 km²
3013YarravilleVictoria (Úc)160315,7 km²
3015SpotswoodVictoria (Úc)180478,9 km²
3016WilliamstownVictoria (Úc)156967,5 km²
3018FootscrayVictoria (Úc)1344917,6 km²
3019FootscrayVictoria (Úc)94744,331 km²
3020AlbionVictoria (Úc)4460924,7 km²
3021Saint AlbansVictoria (Úc)5743619,9 km²
3022ArdeerVictoria (Úc)30002,036 km²
3023FootscrayVictoria (Úc)6248739,6 km²
3024MambourinVictoria (Úc)19944150,1 km²
3025FootscrayVictoria (Úc)1266814,1 km²
3026Laverton NorthVictoria (Úc)35915,4 km²
3027Williams LandingVictoria (Úc)29343,832 km²
3028Altona MeadowsVictoria (Úc)3050716 km²
3029TruganinaVictoria (Úc)77052106,5 km²
3030Point CookVictoria (Úc)87126253,5 km²
3031Flemington, VictoriaVictoria (Úc)186445 km²
3032FootscrayVictoria (Úc)282479,8 km²
3033Keilor EastVictoria (Úc)142779,7 km²
3034FootscrayVictoria (Úc)125805,4 km²
3036Victoria (Úc)683317,6 km²
3037Victoria (Úc)5266223,3 km²
3038FootscrayVictoria (Úc)3090913,1 km²
3039Moonee PondsVictoria (Úc)143334,355 km²
3040Essendon WestVictoria (Úc)267788,7 km²
3041FootscrayVictoria (Úc)129407,8 km²
3042NiddrieVictoria (Úc)157859,1 km²
3043GowanbraeVictoria (Úc)1964512,5 km²
3044Pascoe ValeVictoria (Úc)277058 km²
3045Melbourne AirportVictoria (Úc)29227 km²
3046GlenroyVictoria (Úc)3471514,1 km²
3047BroadmeadowsVictoria (Úc)2149412 km²
3048Meadow HeightsVictoria (Úc)200257,8 km²
3049WestmeadowsVictoria (Úc)100909,8 km²
3050MelbourneVictoria (Úc)
3051North MelbourneVictoria (Úc)132832,37 km²
3052Parkville, VictoriaVictoria (Úc)83244,095 km²
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của Victoria (Úc)

Dân số5,9 triệu
Mật độ dân số26,1 / km²
Dân số nam2920522 (49,2%)
Dân số nữ3020776 (50,8%)
Độ tuổi trung bình37,6
Độ tuổi trung bình của nam giới36,6
Độ tuổi trung bình của nữ giới38,6
Các doanh nghiệp ở Victoria (Úc)308375
Dân số (1975)3442773
Dân số (2000)4735869
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +72,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +25,5%

Victoria (Úc)

là một tiểu bang nằm tại góc đông nam của Úc. Tuy là tiểu bang có diện tích nhỏ thứ nhì (sau Tasmania), Victoria có dân số cao nhất Úc - vào năm 2005 dân số của Victoria đạt hơn 5 triệu người. Thủ phủ của Victoria là Melbourne, nơi tập trung hơn 70% dân số c..  ︎  Trang Wikipedia về Victoria (Úc)