(964) Mã Bưu Chính ở New South Wales

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở New South Wales
Múi giờGiờ Miền Đông Australia
Khu vực801.634,1 km²
Dân số7,7 triệu (Thêm chi tiết)
Dân số nam3776600 (49,2%)
Dân số nữ3892822 (50,8%)
Độ tuổi trung bình38,3
Mã Bưu Chính1001, 1002, 1003 (961 thêm nữa)
Mã Vùng2
Thành phố544
Mã Bưu ChínhThành phốSố mã bưu chính
1001 - 1299Sydney184
1230 - 1240Haymarket12
1311 - 1329Darling Point21
1311 - 1329Paddington21
1330 - 1340Potts Point8
1335 - 1355Woollahra4
1435 - 1445Alexandria4
1435 - 1445Alexandria4
1595 - 1602Lane Cove4
1690 - 1699Davidson11
1690 - 1699Forestville12
1740 - 1750City of Parramatta6
1781 - 1797North Rocks5
2071 - 2073Gordon3
2074 - 2076Wahroonga2
2081 - 2083Berowra2
2105 - 2107Avalon2
2155 - 2157, 2753 - 2755Richmond7
2170 - 2172, 2555 - 2557Campbelltown5
2520 - 2522Wollongong2
2748 - 2751Penrith8

Bản đồ tương tác

(964) Mã Bưu Chính ở New South Wales

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân số của thành phố
1001SydneyNew South Wales4627345
1002SydneyNew South Wales4627345
1003SydneyNew South Wales4627345
1004SydneyNew South Wales4627345
1005SydneyNew South Wales4627345
1006SydneyNew South Wales4627345
1007SydneyNew South Wales4627345
1008SydneyNew South Wales4627345
1009SydneyNew South Wales4627345
1010SydneyNew South Wales4627345
1011SydneyNew South Wales4627345
1020SydneyNew South Wales4627345
1021SydneyNew South Wales4627345
1022SydneyNew South Wales4627345
1023SydneyNew South Wales4627345
1025SydneyNew South Wales4627345
1026SydneyNew South Wales4627345
1027SydneyNew South Wales4627345
1028SydneyNew South Wales4627345
1029SydneyNew South Wales4627345
1030SydneyNew South Wales4627345
1031SydneyNew South Wales4627345
1032SydneyNew South Wales4627345
1033SydneyNew South Wales4627345
1034SydneyNew South Wales4627345
1035SydneyNew South Wales4627345
1036SydneyNew South Wales4627345
1037SydneyNew South Wales4627345
1038SydneyNew South Wales4627345
1039SydneyNew South Wales4627345
1040SydneyNew South Wales4627345
1041SydneyNew South Wales4627345
1042SydneyNew South Wales4627345
1043SydneyNew South Wales4627345
1044SydneyNew South Wales4627345
1045SydneyNew South Wales4627345
1046SydneyNew South Wales4627345
1100SydneyNew South Wales4627345
1101SydneyNew South Wales4627345
1105SydneyNew South Wales4627345
1106SydneyNew South Wales4627345
1107SydneyNew South Wales4627345
1108SydneyNew South Wales4627345
1109SydneyNew South Wales4627345
1110SydneyNew South Wales4627345
1112SydneyNew South Wales4627345
1113SydneyNew South Wales4627345
1114SydneyNew South Wales4627345
1115SydneyNew South Wales4627345
1116SydneyNew South Wales4627345
Trang 1Tiếp theo

Thông tin nhân khẩu của New South Wales

Dân số7,7 triệu
Mật độ dân số9,57 / km²
Dân số nam3776600 (49,2%)
Dân số nữ3892822 (50,8%)
Độ tuổi trung bình38,3
Độ tuổi trung bình của nam giới37,4
Độ tuổi trung bình của nữ giới39,2
Các doanh nghiệp ở New South Wales420537
Dân số (1975)4443717
Dân số (2000)6114059
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +72,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +25,4%

New South Wales

South Wales (viết tắt NSW) là tiểu bang đông dân nhất của Úc, nằm ở phía đông nam nước Úc. New South Wales nam giáp Victoria, bắc giáp Queensland, tây giáp South Australia còn đông hướng ra biển Tasman. Đơn vị "New South Wales" được thành lập vào năm 1788, b..  ︎  Trang Wikipedia về New South Wales