0845 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 0851

Mã Bưu Chính 0850 - Katherine, Lãnh thổ Bắc Úc

Thành Phố Ưu TiênKatherine
Khu vực Mã Bưu Chính 0850552,2 km²
Dân số8486
Dân số nam4257 (50,2%)
Dân số nữ4229 (49,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +72,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +25,3%
Độ tuổi trung bình32,5 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới32,5 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới32,4 năm
Giờ địa phươngThứ Hai 14:25
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Trung Australia
Tọa độ-14.440587399011113° / 132.27123283144948°
Mã Bưu Chính liên quan083908450851085208530854

Bản đồ Mã Bưu Chính 0850

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 0850

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số4915603467718486
Mật độ dân số8,9 / km²10,9 / km²12,3 / km²15,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 0850 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 25,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 0850+72,7%+40,6%+25,3%
Katherine+72,6%+40,2%+25,4%
Lãnh thổ Bắc Úc+72,7%+40,3%+25,5%
Úc+72,6%+40,3%+25,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 0850

Độ tuổi trung bình: 32,5 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 085032,5 năm32,4 năm32,5 năm
Katherine36,4 năm37,1 năm35,7 năm
Lãnh thổ Bắc Úc31,6 năm31,7 năm31,5 năm
Úc37,7 năm38,6 năm36,8 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 0850

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5392378770
5-9358310668
10-14324310635
15-19327250577
20-24259343602
25-29324349674
30-34290367657
35-39262343605
40-44312344657
45-49306299606
50-54313274588
55-59268240508
60-64216179396
65-6915793250
70-747989169
75-79382160
80-84261743
85 cộng62431
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 0850

Mật độ dân số: 15,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 08508486552,2 km²15,4 / km²
Katherine15343,514 km²436,6 / km²
Lãnh thổ Bắc Úc2299681.348.454,5 km²0,17 / km²
Úc23,8 triệu7.690.961,5 km²3,09 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 0850

Dân số ước tính từ năm 1710 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 0850
 Mã Vùng 8: 86,7%
 Mã Vùng 4: 12,6%
 Khác: 0,7%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 0850

0850 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 15,4%
 Nhà hàng: 11%
 Khách sạn & Du lịch: 10,2%
 Ô tô: 8,9%
 Công nghiệp: 8,7%
 Y học: 7,5%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,8%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5,6%
 Đồ ăn: 5%
 Khác: 21,9%

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 0850

 Không tốn kém: 60%
 Vừa phải: 35%
 Rất đắt: 5%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0850

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 0850167.845 t19,8 t304 t/km²
Katherine29.180 t19 t8.305 t/km²
Lãnh thổ Bắc Úc3.578.677 t15,6 t2,65 t/km²
Úc401.155.563 t16,9 t52,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0850

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)167.845 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201319,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)304 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánCao (8)
Lũ lụtCao (7)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 0850
 Katherine: 93,5%
 Cossack: 6,2%
 Khác: 0,3%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.