Mã Bưu Chính tiếp theo · 0831

Mã Bưu Chính 0830 - Darwin (Úc)

Thành Phố Ưu TiênDarwin (Úc)
Khu vực Mã Bưu Chính 0830222,1 km²
Dân số20019
Dân số nam10054 (50,2%)
Dân số nữ9965 (49,8%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +69,7%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +25,5%
Độ tuổi trung bình29,6 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới29,6 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới29,6 năm
Giờ địa phươngThứ Hai 02:12
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Trung Australia
Tọa độ-12.387857885490948° / 131.04325155650022°
Mã Bưu Chính liên quan083108320834083508360837

Bản đồ Mã Bưu Chính 0830

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 0830

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số11794143911595220019
Mật độ dân số53,1 / km²64,8 / km²71,8 / km²90,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 0830 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 25,5% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 0830+69,7%+39,1%+25,5%
Lãnh thổ Bắc Úc+72,7%+40,3%+25,5%
Úc+72,6%+40,3%+25,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 0830

Độ tuổi trung bình: 29,6 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 083029,6 năm29,6 năm29,6 năm
Lãnh thổ Bắc Úc31,6 năm31,7 năm31,5 năm
Úc37,7 năm38,6 năm36,8 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 0830

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 510069251932
5-98968851782
10-147827601542
15-197447381483
20-247927761569
25-298749711846
30-348158551671
35-398378891726
40-447777761554
45-496796661345
50-545725641137
55-59497410908
60-64351291643
65-69151186337
70-74149116266
75-795883141
80-84434588
85 cộng302858
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 0830

Mật độ dân số: 90,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 083020019222,1 km²90,1 / km²
Lãnh thổ Bắc Úc2299681.348.454,5 km²0,17 / km²
Úc23,8 triệu7.690.961,5 km²3,09 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 0830

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 0830

0830 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 21%
 Nhà hàng: 11,3%
 Công nghiệp: 8,1%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,5%
 Y học: 6,5%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 6,2%
 Ô tô: 5,2%
 Dịch vụ địa phương: 5,1%
 Giáo dục: 5%
 Khác: 24,1%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Nhà Thầu Chính144.70,7
Bán sỉ máy móc124.80,6
Bán sỉ vật liệu xây dựng143.50,7
Cửa hàng phần cứng133.70,6

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 0830

 Không tốn kém: 70%
 Vừa phải: 26,7%
 Rất đắt: 3,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0830

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 0830380.267 t19 t1.712 t/km²
Lãnh thổ Bắc Úc3.578.677 t15,6 t2,65 t/km²
Úc401.155.563 t16,9 t52,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0830

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)380.267 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201319 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)1.712 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Hạn hánTrung bình (5,6)
Động đấtTrung bình (2,3)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
11/11/199923:583,951,7 km10.000 mNorthern Territory, Australiausgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

là tên một thành phố đông dân nhất của Lãnh thổ phía Bắc của Úc. Dân số thành phố này là 109.478 người (6/2004). Thành phố tọa lạc bên bờ biển cực bắc của Úc. Khí hậu của thành phố mang đặc trưng nhiệt đới, có bão tố, sấm sét và lốc xoáy. Darwin có cộng đồng..  ︎  Trang Wikipedia về Darwin (Úc)

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 0830
 Yarrawonga: 46,2%
 Palmerston, Lãnh thổ Bắc Úc: 40,6%
 Darwin (Úc): 7,3%
 Khác: 5,9%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.