0811 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 0813

Mã Bưu Chính 0812 - Darwin (Úc)

Thành Phố Ưu TiênDarwin (Úc)
Khu vực Mã Bưu Chính 081258 km²
Dân số21581
Dân số nam10851 (50,3%)
Dân số nữ10730 (49,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +73,2%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +25,4%
Độ tuổi trung bình34,1 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới33,8 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới34,4 năm
Giờ địa phươngThứ Hai 01:49
Múi giờGiờ Chuẩn Miền Trung Australia
Tọa độ-12.375664594116394° / 130.92773772912423°
Mã Bưu Chính liên quan080008100811081308140815

Bản đồ Mã Bưu Chính 0812

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 0812

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số12460153991720921581
Mật độ dân số214,7 / km²265,3 / km²296,5 / km²371,9 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 0812 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 25,4% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 0812+73,2%+40,1%+25,4%
Holmes+100%+33,3%+33,3%
Lãnh thổ Bắc Úc+72,7%+40,3%+25,5%
Úc+72,6%+40,3%+25,5%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 0812

Độ tuổi trung bình: 34,1 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 081234,1 năm34,4 năm33,8 năm
Lãnh thổ Bắc Úc31,6 năm31,7 năm31,5 năm
Úc37,7 năm38,6 năm36,8 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 0812

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 58247991623
5-98198431662
10-148728521725
15-198897491638
20-247196101330
25-297377671505
30-347358501586
35-397968261623
40-447758521627
45-497798441623
50-548428561698
55-597216931415
60-646015061108
65-69366287654
70-74206208415
75-799797194
80-845058109
85 cộng223355
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 0812

Mật độ dân số: 371,9 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 08122158158 km²371,9 / km²
Lãnh thổ Bắc Úc2299681.348.454,5 km²0,17 / km²
Úc23,8 triệu7.690.961,5 km²3,09 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 0812

Dân số ước tính từ năm 1740 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 15%
 Nhà hàng: 9,8%
 Giáo dục: 8,8%
 Thể thao & Hoạt động: 8,6%
 Công nghiệp: 7,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 7,1%
 Khách sạn & Du lịch: 5,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 5,8%
 Đồ ăn: 5,5%
 Dịch vụ địa phương: 5%
 Khác: 21,2%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Các tổ chức thành viên khác64.30,3

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 0812

 Không tốn kém: 66,7%
 Vừa phải: 27,8%
 Rất đắt: 5,6%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0812

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 0812402.973 t18,7 t6.943 t/km²
Lãnh thổ Bắc Úc3.578.677 t15,6 t2,65 t/km²
Úc401.155.563 t16,9 t52,2 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 0812

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)402.973 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201318,7 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)6.943 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lốc xoáyTrung bình (5)
Hạn hánTrung bình (5)
Động đấtTrung bình (3,5)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
11/11/199923:583,951,5 km10.000 mNorthern Territory, Australiausgs.gov
23/07/198913:413,995,9 km10.000 mNorthern Territory, Australiausgs.gov

Thành Phố Ưu Tiên

là tên một thành phố đông dân nhất của Lãnh thổ phía Bắc của Úc. Dân số thành phố này là 109.478 người (6/2004). Thành phố tọa lạc bên bờ biển cực bắc của Úc. Khí hậu của thành phố mang đặc trưng nhiệt đới, có bão tố, sấm sét và lốc xoáy. Darwin có cộng đồng..  ︎  Trang Wikipedia về Darwin (Úc)

Thành phố

Tỷ lệ doanh nghiệp theo thành phố tại 0812
 Leanyer: 32,8%
 Marrar: 28,8%
 Karara: 24,5%
 Darwin (Úc): 11,8%
 Khác: 2,2%

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.