2052 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 2062

Mã Bưu Chính 2061 - Hadres, Niederösterreich

Thành Phố Ưu TiênHadres
Khu vực Mã Bưu Chính 206134,5 km²
Dân số1704
Dân số nam857 (50,3%)
Dân số nữ847 (49,7%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 -7,6%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 -2,3%
Độ tuổi trung bình45,8 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới44 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới47,7 năm
Mã Vùng2943
Giờ địa phươngThứ Hai 06:45
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ48.7091367039957° / 16.137130212876404°
Mã Bưu Chính liên quan204120422052206220632064

Bản đồ Mã Bưu Chính 2061

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 2061

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số1844175217441704
Mật độ dân số53,4 / km²50,8 / km²50,5 / km²49,4 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 2061 từ năm 2000 đến năm 2015

Giảm 2,3% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 2061-7,6%-2,7%-2,3%
Ječmeiště-10,1%-4,8%-5,1%
Niederösterreich+10,3%+9,9%+5,6%
Áo+12,1%+10,9%+6,1%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 2061

Độ tuổi trung bình: 45,8 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 206145,8 năm47,7 năm44 năm
Ječmeiště46,2 năm48,2 năm44,2 năm
Niederösterreich43,4 năm44,4 năm42,3 năm
Áo42,3 năm43,5 năm41,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 2061

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5352662
5-9383371
10-14443782
15-19534093
20-24494897
25-295849107
30-34444287
35-39444994
40-447761138
45-496973142
50-548469153
55-596362125
60-646059119
65-69413880
70-744755103
75-79284068
80-84143448
85 cộng93443
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 2061

Mật độ dân số: 49,4 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 2061170434,5 km²49,4 / km²
Ječmeiště10411,538 km²676,7 / km²
Niederösterreich1,6 triệu19.195,1 km²85,7 / km²
Áo8,5 triệu83.905,5 km²101,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử của Mã Bưu Chính 2061

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2015
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 2061
 Mã Vùng 2943: 81,2%
 Mã Vùng 664: 7,2%
 Khác: 11,6%

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Giáo dục: 12,4%
 Nhà hàng: 11,7%
 Tôn giáo: 10,9%
 Đồ ăn: 10,2%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 8%
 Công nghiệp: 7,3%
 Khách sạn & Du lịch: 5,8%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,1%
 Y học: 5,1%
 Mua sắm: 5,1%
 Giải trí: 4,4%
 Khác: 13,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 2061

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 206118.815 t11 t545,3 t/km²
Ječmeiště11.494 t11 t7.471 t/km²
Niederösterreich18.266.371 t11,1 t951,6 t/km²
Áo91.216.590 t10,7 t1.087 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 2061

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)18.815 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)545,3 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
25/04/201603:284,269 km3.460 m3km NNE of Heiligenkreuz, Austriausgs.gov
02/10/201310:173,686,1 km11.550 m2km SW of Mitterndorf an der Fischa, Austriausgs.gov
19/09/201319:064,290,8 km14.570 m1km SSE of Leithaprodersdorf, Austriausgs.gov
06/12/200818:473,998,3 km10.000 mAustriausgs.gov
10/12/200317:383,382,7 km10.000 mAustriausgs.gov
22/11/200317:533,596,6 km5.000 mAustriausgs.gov
21/11/200109:103,878,2 km10.000 mAustriausgs.gov
12/07/200014:193,788,4 km10.000 mAustriausgs.gov
11/07/200003:56584,4 km10.000 mAustriausgs.gov
10/07/200019:495,380,2 km10.000 mAustriausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 2061

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Hadres là một thị trấn ở huyện Hollabrunn trong bang Niederösterreich, ở nước Áo. Đô thị này có diện tích 34,5 kilômét vuông, dân số năm 2001 là 1711 người.  ︎  Trang Wikipedia về Hadres

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.