1200 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 2002

Mã Bưu Chính 2000 - Stockerau, Niederösterreich

Thành Phố Ưu TiênStockerau
Khu vực Mã Bưu Chính 200044,8 km²
Dân số16576
Dân số nam7953 (48%)
Dân số nữ8623 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +27,8%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +10,8%
Độ tuổi trung bình44 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới42,9 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới45,1 năm
Mã Vùng22662267
Các thành phố liên kếtSierndorf
Các vùng lân cậnOberzögersdorf, Unterzögersdorf
Giờ địa phươngThứ Tư 07:36
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ48.38752153631179° / 16.189350312818362°
Mã Bưu Chính liên quan120020022003200420112013

Bản đồ Mã Bưu Chính 2000

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 2000

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số12970138411495416576
Mật độ dân số289,6 / km²309,0 / km²333,9 / km²370,1 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 2000 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 10,8% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 2000+27,8%+19,8%+10,8%
Stockerau+10,6%+10,7%+6,8%
Niederösterreich+10,3%+9,9%+5,6%
Áo+12,1%+10,9%+6,1%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 2000

Độ tuổi trung bình: 44 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 200044 năm45,1 năm42,9 năm
Stockerau44,2 năm45,3 năm42,9 năm
Niederösterreich43,4 năm44,4 năm42,3 năm
Áo42,3 năm43,5 năm41,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 2000

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5363351715
5-9391354746
10-14422394817
15-19457457915
20-24479445924
25-29456489945
30-34483495979
35-395355711106
40-446837341417
45-497607821542
50-546426851328
55-595245311056
60-64437496933
65-69393423816
70-74411476888
75-79231323555
80-84175289465
85 cộng112326439
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 2000

Mật độ dân số: 370,1 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 20001657644,8 km²370,1 / km²
Stockerau121406,6 km²1829 / km²
Niederösterreich1,6 triệu19.195,1 km²85,7 / km²
Áo8,5 triệu83.905,5 km²101,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 2000

Ước tính dân số cổ đại cho đến 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 2000
 Mã Vùng 2266: 77,4%
 Mã Vùng 664: 6%
 Khác: 16,5%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 2000

2000 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 20,9%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 10%
 Y học: 9,9%
 Công nghiệp: 9,5%
 Nhà hàng: 8,3%
 Các dịch vụ tịa nhà: 5,7%
 Giáo dục: 5,5%
 Khác: 30,3%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Phụ Tùng Xe114.30,7
Sửa chữa xe hơi164.31,0
Trạm xăng164.21,0
Đại Lý Xe Mới114.30,7
Thẩm mỹ viện144.60,8
Công Ty Tín Dụng174.21,0
Ngân hàng114.20,7
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị214.21,3
Bất Động Sản141.00,8
Lắp đặt điện134.60,8
Nhà Thầu Chính224.61,3
Chỗ ở khác124.10,7
Bán sỉ máy móc264.11,6
Bán sỉ vật liệu xây dựng144.30,8
Xây dựng các tòa nhà164.51,0
Sức khoẻ và y tế794.14,8
Dịch vụ xây dựng công nghệ184.01,1
Quản lí đoàn thể124.00,7
Quảng Cáo và Tiếp Thị114.30,7
Quán cà phê134.40,8
Các cửa hàng đồ nội thất144.00,8
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc184.11,1
Cửa hàng phần cứng234.21,4
Cửa hàng quần áo274.41,6
Cửa hàng điện tử244.51,4

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 2000

 Vừa phải: 48,3%
 Không tốn kém: 41,4%
 Đắt: 10,3%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 2000

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 2000195.769 t11,8 t4.370 t/km²
Stockerau141.834 t11,7 t21.372 t/km²
Niederösterreich18.266.371 t11,1 t951,6 t/km²
Áo91.216.590 t10,7 t1.087 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 2000

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)195.769 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,8 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)4.370 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đất(2) thấp
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
25/04/201603:284,233,4 km3.460 m3km NNE of Heiligenkreuz, Austriausgs.gov
02/10/201310:173,650,9 km11.550 m2km SW of Mitterndorf an der Fischa, Austriausgs.gov
19/09/201319:064,255,7 km14.570 m1km SSE of Leithaprodersdorf, Austriausgs.gov
06/12/200818:473,963 km10.000 mAustriausgs.gov
26/02/200811:573,980,3 km10.000 mAustriausgs.gov
30/01/200806:543,876,9 km10.000 mAustriausgs.gov
24/07/200520:064,165 km12.100 mAustriausgs.gov
28/06/200402:393,289,4 km5.200 mAustriausgs.gov
10/12/200317:383,368,5 km10.000 mAustriausgs.gov
22/11/200317:533,564,6 km5.000 mAustriausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 2000

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Stockerau (Phát âm tiếng Đức: [ʃtɔkəˈʁaʊ]) là một thị trấn ở huyện Korneuburg trong bang Niederösterreich, ở nước Áo. Đô thị này có diện tích 37,41 kilômét vuông, dân số năm 2005 là 14.952 người.  ︎  Trang Wikipedia về Stockerau

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.