1110 · Mã Bưu Chính trước đó
Mã Bưu Chính tiếp theo · 1130

Mã Bưu Chính 1120 - Viên

Thành Phố Ưu TiênViên
Khu vực Mã Bưu Chính 11208,1 km²
Dân số62893
Dân số nam30187 (48%)
Dân số nữ32706 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +25%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +12,7%
Độ tuổi trung bình40,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,9 năm
Mã Vùng1
Các vùng lân cậnMeidling
Giờ địa phươngChủ Nhật 18:23
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ48.17075304733151° / 16.322737174218457°
Mã Bưu Chính liên quan102011001110113011401150

Bản đồ Mã Bưu Chính 1120

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1120

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số50331516005579162893
Mật độ dân số6201 / km²6357 / km²6873 / km²7748 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1120 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 12,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1120+25%+21,9%+12,7%
Wien+40,3%+26,6%+14,5%
Viên+42,3%+27,7%+15,1%
Áo+12,1%+10,9%+6,1%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1120

Độ tuổi trung bình: 40,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 112040,7 năm41,9 năm39,3 năm
Wien40,7 năm41,9 năm39,3 năm
Viên40,7 năm41,9 năm39,3 năm
Áo42,3 năm43,5 năm41,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1120

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5163615323169
5-9151414412955
10-14144213812823
15-19161915643184
20-24214922454394
25-29242525044930
30-34238024044785
35-39225923144573
40-44250525385044
45-49255625245081
50-54215321924345
55-59169418853580
60-64161618473464
65-69143817333172
70-74128416232908
75-796349321566
80-845009091410
85 cộng38211361518
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1120

Mật độ dân số: 7748 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1120628938,1 km²7748 / km²
Wien1,7 triệu283,3 km²6051 / km²
Viên1,8 triệu414,9 km²4281 / km²
Áo8,5 triệu83.905,5 km²101,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số dự kiến của Mã Bưu Chính 1120

Dân số ước tính từ năm 1975 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1120
 Mã Vùng 1: 79,9%
 Mã Vùng 699: 5,7%
 Mã Vùng 664: 5,4%
 Khác: 9%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1120

1120 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 19%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 11,8%
 Nhà hàng: 10,4%
 Y học: 9,9%
 Công nghiệp: 8,2%
 Các dịch vụ tịa nhà: 6,4%
 Giáo dục: 5,2%
 Khác: 29%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Sửa chữa xe hơi694.31,1
Thẩm mỹ viện664.21,0
Tiệm cắt tóc624.11,0
Công Ty Tín Dụng543.60,9
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị564.00,9
Bất Động Sản993.81,6
Lắp đặt điện554.00,9
Ngành xây dựng khác564.30,9
Nhà Thầu Chính704.11,1
Chỗ ở khác584.20,9
Khách sạn và nhà nghỉ464.10,7
Xây dựng các tòa nhà783.71,2
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu433.30,7
Các nha sĩ574.30,9
Sức khoẻ và y tế3914.16,2
Quản lí đoàn thể593.50,9
Quảng Cáo và Tiếp Thị894.31,4
Quán cà phê984.11,6
Cửa hàng quần áo464.10,7
Cửa hàng điện tử1884.43,0
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm954.11,5

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1120

 Không tốn kém: 51,5%
 Vừa phải: 33%
 Đắt: 8,7%
 Rất đắt: 6,8%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1120

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 1120711.555 t11,3 t87.669 t/km²
Wien19.396.774 t11,3 t68.476 t/km²
Viên20.105.237 t11,3 t48.462 t/km²
Áo91.216.590 t10,7 t1.087 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1120

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)711.555 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)87.669 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
25/04/201603:284,216,2 km3.460 m3km NNE of Heiligenkreuz, Austriausgs.gov
02/10/201310:173,624,9 km11.550 m2km SW of Mitterndorf an der Fischa, Austriausgs.gov
19/09/201319:064,229,6 km14.570 m1km SSE of Leithaprodersdorf, Austriausgs.gov
06/12/200818:473,942,4 km10.000 mAustriausgs.gov
26/02/200811:573,959,8 km10.000 mAustriausgs.gov
30/01/200806:543,854,6 km10.000 mAustriausgs.gov
24/07/200520:064,140,7 km12.100 mAustriausgs.gov
28/06/200402:393,263,9 km5.200 mAustriausgs.gov
22/11/200317:533,551,9 km5.000 mAustriausgs.gov
03/02/200311:323,564,3 km10.000 mAustriausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1120

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Viên (tiếng Đức: Wien, tiếng Anh: Vienna, tiếng Pháp: Vienne) là thủ đô và đồng thời cũng là một tiểu bang của nước Áo. Với dân số trên 1,7 triệu, Viên là thành phố lớn nhất Áo và là trung tâm văn hóa, kinh tế, và chính trị của nước này. Tính vào số dân thì Vi..  ︎  Trang Wikipedia về Viên

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.