1050 · Mã Bưu Chính trước đó

Mã Bưu Chính 1060 - Viên

Thành Phố Ưu TiênViên
Khu vực Mã Bưu Chính 10601,413 km²
Dân số11857
Dân số nam5691 (48%)
Dân số nữ6166 (52%)
Thay đổi dân số từ 1975 đến 2015 +7,4%
Thay đổi dân số từ 2000 đến 2015 +11,7%
Độ tuổi trung bình40,7 năm
Độ tuổi trung bình của nam giới39,3 năm
Độ tuổi trung bình của nữ giới41,9 năm
Mã Vùng1
Các vùng lân cậnGumpendorf, Mariahilf
Giờ địa phươngThứ Bảy 06:08
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Tọa độ48.194791124653634° / 16.34994595065033°
Mã Bưu Chính liên quan101010151020103010401050

Bản đồ Mã Bưu Chính 1060

Bản đồ tương tác

Dân số Mã Bưu Chính 1060

Năm 1975 đến năm 2015
Dữ liệu1975199020002015
Dân số11043100371061811857
Mật độ dân số7814 / km²7102 / km²7514 / km²8390 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Thay đổi dân số của 1060 từ năm 2000 đến năm 2015

Tăng 11,7% từ năm 2000 đến năm 2015
Đến từThay đổi từ năm 1975Thay đổi từ năm 1990Thay đổi từ năm 2000
Mã Bưu Chính 1060+7,4%+18,1%+11,7%
Wien+40,3%+26,6%+14,5%
Viên+42,3%+27,7%+15,1%
Áo+12,1%+10,9%+6,1%
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Độ tuổi trung bình ở Mã Bưu Chính 1060

Độ tuổi trung bình: 40,7 năm
Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Mã Bưu Chính 106040,7 năm41,9 năm39,3 năm
Wien40,7 năm41,9 năm39,3 năm
Viên40,7 năm41,9 năm39,3 năm
Áo42,3 năm43,5 năm41,1 năm
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Cây dân số của Mã Bưu Chính 1060

Dân số theo độ tuổi và giới tính
Tuổi tácNam giớiNữ giớiToàn bộ
Dưới 5309289598
5-9285272558
10-14272260533
15-19305295601
20-24405423829
25-29457472930
30-34449453902
35-39426436863
40-44472478951
45-49482476958
50-54406413820
55-59319355675
60-64305348653
65-69271327598
70-74242306549
75-79119176296
80-8494171266
85 cộng72214287
Sources: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Mã Bưu Chính 1060

Mật độ dân số: 8390 / km²
Đến từDân sốKhu vựcMật độ dân số
Mã Bưu Chính 1060118571,413 km²8390 / km²
Wien1,7 triệu283,3 km²6051 / km²
Viên1,8 triệu414,9 km²4281 / km²
Áo8,5 triệu83.905,5 km²101,7 / km²
Sources: JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự kiến của Mã Bưu Chính 1060

Dân số ước tính từ năm 1200 đến năm 2100
Sources:
1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) work on the GHS built-up grid
2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các vùng lân cận

Phân phối kinh doanh theo khu phố ở 1060
 Mariahilf: 88,2%
 Gumpendorf: 6,5%
 Khác: 5,3%

Mã vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở 1060
 Mã Vùng 1: 79,3%
 Mã Vùng 664: 5,5%
 Khác: 15,1%

Mức độ tập trung kinh doanh ở Mã Bưu Chính 1060

1060 Bản đồ nóng về doanh nghiệp

Các ngành công nghiệp

Phân phối kinh doanh theo ngành
 Mua sắm: 22,3%
 Dịch vụ chuyên nghiệp: 15,8%
 Nhà hàng: 14,9%
 Y học: 8,6%
 Công nghiệp: 5,1%
 Khác: 33,4%
Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệpXếp hạng Google trung bìnhDoanh nghiệp trên 1.000 dân
Thẩm mỹ viện654.55,5
Tiệm cắt tóc714.46,0
Phòng trưng bày nghệ thuật494.34,1
Công Ty Tín Dụng653.55,5
Cửa hàng tạp hoá và siêu thị484.24,0
Bất Động Sản1234.310,4
Nhà Thầu Chính494.34,1
Chỗ ở khác833.87,0
Khách sạn và nhà nghỉ474.04,0
Các tổ chức thành viên khác534.54,5
Xây dựng các tòa nhà564.54,7
Bác sĩ tâm thần và tâm lý trị liệu824.36,9
Bệnh viện473.84,0
Sức khoẻ và y tế3764.131,7
Kiến trúc sư704.45,9
Luật sư hợp pháp524.04,4
Nhân viên kế toán454.53,8
Quản lí đoàn thể954.58,0
Quảng Cáo và Tiếp Thị1294.410,9
Thiết kế đặc biệt894.87,5
Quán bar, quán rượu và quán rượu1194.310,0
Quán cà phê1194.110,0
Các cửa hàng đồ nội thất554.44,6
Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc484.44,0
Cửa hàng quần áo1434.112,1
Cửa hàng điện tử1494.112,6
Trang Sức và Đồng Hồ494.14,1
Vật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩm954.68,0

Phân phối kinh doanh theo giá cho Mã Bưu Chính 1060

 Vừa phải: 40,2%
 Không tốn kém: 31,4%
 Rất đắt: 15,5%
 Đắt: 12,9%

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Sources: [Link] Kummu, M., Taka, M. & Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1060

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Mã Bưu Chính 1060134.147 t11,3 t94.931 t/km²
Wien19.396.774 t11,3 t68.476 t/km²
Viên20.105.237 t11,3 t48.462 t/km²
Áo91.216.590 t10,7 t1.087 t/km²
Sources: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a

Lượng khí thải CO2 Mã Bưu Chính 1060

Lượng khí thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)134.147 t
Lượng khí thải CO2 (tấn/năm) bình quân đầu người năm 201311,3 t
Cường độ phát thải CO2 2013 (tấn/km²/năm)94.931 t/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên
NgàyThời gianĐộ lớnKhoảng cáchĐộ sâuĐến từLiên kết
25/04/201603:284,219,4 km3.460 m3km NNE of Heiligenkreuz, Austriausgs.gov
02/10/201310:173,626,8 km11.550 m2km SW of Mitterndorf an der Fischa, Austriausgs.gov
19/09/201319:064,231,5 km14.570 m1km SSE of Leithaprodersdorf, Austriausgs.gov
06/12/200818:473,945,7 km10.000 mAustriausgs.gov
26/02/200811:573,963,1 km10.000 mAustriausgs.gov
30/01/200806:543,857,7 km10.000 mAustriausgs.gov
24/07/200520:064,143,5 km12.100 mAustriausgs.gov
28/06/200402:393,266,3 km5.200 mAustriausgs.gov
22/11/200317:533,555,1 km5.000 mAustriausgs.gov
03/02/200311:323,564 km10.000 mAustriausgs.gov

Tìm trận động đất lịch sử gần Mã Bưu Chính 1060

Cuộc hẹn sớm nhất  Ngày cuối 
 Độ lớn 3.0 trở lên   Độ lớn 4.0 trở lên   Độ lớn 5.0 trở lên 

Thành Phố Ưu Tiên

Viên (tiếng Đức: Wien, tiếng Anh: Vienna, tiếng Pháp: Vienne) là thủ đô và đồng thời cũng là một tiểu bang của nước Áo. Với dân số trên 1,7 triệu, Viên là thành phố lớn nhất Áo và là trung tâm văn hóa, kinh tế, và chính trị của nước này. Tính vào số dân thì Vi..  ︎  Trang Wikipedia về Viên

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo hành, và có thể chứa không chính xác. Sử dụng có nguy cơ của riêng bạn. Xem ở đây để biết thêm thông tin.