(2245) Mã Bưu Chính ở Áo

Xem danh sách Mã Bưu Chính ở Áo
Múi giờGiờ Trung Âu
Khu vực8.379 km²
Dân số8,2 triệu
Mật độ dân số979,2 / km²
Mã Bưu Chính1010, 1015, 1020 (2242 thêm nữa)
Mã Vùng1, 2142, 2143 (1040 thêm nữa)
Các doanh nghiệp ở Áo666248
Thành phố1636
Mã Bưu ChínhVùng theo quản lý hành chínhSố mã bưu chính
1010 - 1400Viên24
1300 - 4441Niederösterreich617
4010 - 5360Oberösterreich421
5010 - 5114, 5151 - 5205, 5300 - 5771Salzburg (bang)135
6010 - 6691, 9900 - 9992Tirol277
6700 - 6993Vorarlberg91
7000 - 7572Burgenland144
8010 - 9323Steiermark344
9010 - 9873Kärnten197

Bản đồ tương tác

(2245) Mã Bưu Chính ở Áo

Mã Bưu ChínhThành phốVùng theo quản lý hành chínhDân sốKhu vực
1010ViênViên254712,9 km²
1015ViênViên
1020ViênViên8329717,3 km²
1030ViênViên587527,4 km²
1040ViênViên158261,868 km²
1050ViênViên171432,065 km²
1060ViênViên118571,413 km²
1070ViênViên139591,609 km²
1080ViênViên92791,091 km²
1090ViênViên236522,991 km²
1100ViênViên14324531,9 km²
1110ViênViên14797223,5 km²
1120ViênViên628938,1 km²
1130ViênViên8283036,7 km²
1140MauerbachNiederösterreich8906639,2 km²
1150ViênViên329783,925 km²
1160ViênViên498528,5 km²
1170ViênViên3563210,7 km²
1180ViênViên363616,2 km²
1190ViênViên7928724,5 km²
1200ViênViên383845,2 km²
1210ViênViên21215245,2 km²
1220ViênViên329170104,1 km²
1230ViênViên17568932,5 km²
1300SchwechatNiederösterreich44739,8 km²
1400ViênViên
2000StockerauNiederösterreich1657644,8 km²
2002GroßmuglNiederösterreich160357,2 km²
2003LeitzersdorfNiederösterreich107920,4 km²
2004NiederhollabrunnNiederösterreich149048,1 km²
2011LeitzersdorfNiederösterreich353458,6 km²
2013GöllersdorfNiederösterreich298762,8 km²
2014Niederösterreich134219,4 km²
2020Niederösterreich10897112,1 km²
2022WullersdorfNiederösterreich40516,7 km²
2023Niederösterreich78823,2 km²
2024MailbergNiederösterreich57215,8 km²
2031Niederösterreich42421,8 km²
2032GnadendorfNiederösterreich38335,2 km²
2033StronsdorfNiederösterreich68320,8 km²
2034GroßharrasNiederösterreich52322,5 km²
2041WullersdorfNiederösterreich126829,2 km²
2042GuntersdorfNiederösterreich179745,7 km²
2051ZellerndorfNiederösterreich230837,3 km²
2052PernersdorfNiederösterreich53714,2 km²
2053PernersdorfNiederösterreich71512,7 km²
2054PulkautalNiederösterreich213238,1 km²
2061HadresNiederösterreich170434,5 km²
2062Niederösterreich91521,9 km²
2063GroßharrasNiederösterreich51320,5 km²
Trang 1Tiếp theo

Áo

Áo (tiếng Đức: Österreich), quốc danh hiện tại là Cộng hòa Áo (tiếng Đức: Republik Österreich) là một quốc gia liên bang ở Trung Âu với thể chế dân chủ nghị viện. Nước Áo là thành viên của Liên Hiệp Quốc từ 1955 và từ 1995 là thành viên của Liên minh châu Âu. ..  ︎  Trang Wikipedia về Áo